Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 1452/2003/QĐ-NHNN
Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/11/2003
- Ngày có hiệu lực
- 22/11/2003
- Hết hiệu lực
- 16/04/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 86/2002/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ (05/11/2002)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Điều 3. Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ. Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng được vay Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Điều 5. Điều kiện cho vay cầm cố Điều 6. Lãi suất cho vay cầm cố Điều 7. Tài sản cầm cố Điều 8. Điều kiện chấp nhận đối với tài sản cầm cố Điều 9. Hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố Điều 10. Chấp nhận tài sản cầm cố và chấp thuận cho vay cầm cố Điều 11. Mức cho vay cầm cố Điều 12. Xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ Điều 13. Thực hiện cho vay Điều 14. Trả nợ gốc và lãi Điều 15. Xử lý thu hồi nợ bắt buộc Điều 16. Xử lý tài sản cầm cố khi phải thu hồi nợ bắt buộc Điều 17. Phân cấp thực hiện cho vay cầm cố Điều 18. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 20. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.