Quyết định · UBND
Quyết định 03/2025/QĐ-UBND
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/02/2025
- Ngày có hiệu lực
- 14/02/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 36/2024/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác (15/11/2024)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2025. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 3. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định Điều 5. Hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô, vận tải khách theo hợp đồng Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 7. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 8. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe Chương III — TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ Điều 9. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN Điều 10. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải Điều 11. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe Điều 12. Trách nhiệm của hành khách Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.