Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 36/2024/TT-BGTVT
Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (26)
- 02/2026/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an (30/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/01/2026)
- 143/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 109/2025/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 (10/12/2025)
- 64/2025/QĐ-UBND — Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/11/2025)
- 135/2025/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá (03/11/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (24/10/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về hoạt động vận tải trên địa bàn tỉnh Gia Lai (23/10/2025)
- '65/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (14/09/2025)
- '60/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Bến xe khách Trà Vinh thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (10/09/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (15/06/2025)
- 82/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (10/06/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An (27/05/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Xí nghiệp bến xe khách Ninh BÌnh thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình (24/04/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (18/04/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên (11/04/2025)
- 08/2025/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ, tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật và thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô trở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (14/03/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái (10/03/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (21/02/2025)
- 13/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai (11/02/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (04/02/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (03/02/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (24/01/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên (21/01/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương (17/01/2025)
- 70/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/12/2024)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 05/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái (27/04/2023)
- 36/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ (24/12/2020)
Bố cục (47 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG
Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách
Mục 2 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Điều 5. Tiêu chí thiết lập tuyến
Điều 6. Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định
Điều 7. Niêm yết thông tin
Điều 8. Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 9. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
Điều 10. Quy định về quản lý tuyến
Điều 11. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
Điều 12. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách
Điều 13. Quy định về lệnh vận chuyển
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 15. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe tuyến cố định
Điều 16. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe
Mục 3 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 17. Quy định đối với xe buýt
Điều 18. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt, lệnh vận chuyển
Điều 19. Công bố mở tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 20. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều 21. Quy định về ngừng khai thác trên tuyến, đóng tuyến xe buýt; bổ sung xe, thay thế xe buýt khai thác trên tuyến
Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 23. Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
Điều 24. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
Mục 4 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Điều 25. Quy định đối với xe taxi
Điều 26. Điểm dừng đón, trả khách công cộng, điểm đỗ xe taxi
Điều 27. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều 28. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe taxi
Điều 29. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
Mục 5 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG BẰNG XE Ô TÔ
Điều 30. Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 31. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 32. Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Chương III — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG XE Ô TÔ
Điều 33. Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa
Điều 34. Quy định về Giấy vận tải (Giấy vận chuyển)
Điều 35. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa
Điều 36. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hàng hóa
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA BẾN XE, BÃI ĐỖ XE, TRẠM DỪNG NGHỈ, ĐIỂM DỪNG XE
Điều 37. Quy định về hoạt động của bến xe khách
Điều 38. Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe khách vào khai thác
Điều 39. Quy định về hoạt động của bến xe hàng
Điều 40. Quy định về trình tự, thủ tục đưa bến xe hàng vào khai thác
Điều 41. Quy định về hoạt động của trạm dừng nghỉ
Điều 42. Quy định về trình tự, thủ tục đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
Điều 43. Quy định về hoạt động của bãi đỗ xe, điểm dừng xe
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 44. Cục Đường bộ Việt Nam
Điều 45. Sở Giao thông vận tải
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 46. Quy định về chế độ báo cáo
Điều 47. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.