Nghị định · Chính phủ
Nghị định 04/2000/NĐ-CP
Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/02/2000
- Ngày có hiệu lực
- 26/02/2000
- Hết hiệu lực
- 16/11/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
Được hướng dẫn bởi (50)
- 1990/2001/TT-TCĐC — Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (30/11/2001)
- 135/2002/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định về đền bù, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2, thành phố Hồ Chí Minh. (21/11/2022)
- 18/2004/QĐ-UB — V/v: Phê duyệt chính sách và đơn giá hồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và hỗ trợ giải tỏa Dự án: Xây dựng đường Trần Hưng Đạo nối dài, thuộc địa bàn thị xã Đồng Xoài (23/03/2004)
- 419/2004/QĐ-UBND — V/v Thành lập Ban chỉ đạo Sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê tỉnh Thái Nguyên (04/03/2004)
- 01/2004/QĐ-UB — Về việc phê duyệt chính sách và đơn giá bồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng và hỗ trợ giải tỏa Dự án: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, thuộc địa bàn thị xã Đồng Xoài, huyện Đồng Phú, huyện Phước Long (06/01/2004)
- 62/2003/QĐ-UB — Về việc Ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể thực hiện Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC ngày 18/2/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (31/10/2003)
- 2868/2003/QĐ-UB — V/v qui định tạm thời cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (06/10/2003)
- 91/2003/QĐ-UB — Về việc: ban hành Quy định tạm thời về đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Thành phố Hà Nội (04/08/2003)
- 1783/2003/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế tạm thời về đấu giá sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (01/08/2003)
- 58/2003/QĐ-UB — V/v Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất để tạo vốn đầu tư cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh (26/06/2003)
- 74/2003/QĐ-UB — Về việc di chuyển các cơ sở sản xuất không còn phù hợp quy hoạch hoặc gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu vực các quận nội thành (17/06/2003)
- 1314/2003/QĐ-UBND — Về việc cấm khai thác đất và đốt gạch tại sân bay Cát Bi (12/06/2003)
- 29/2003/QĐ-UB — V/v Bổ sung, điều chỉnh chính sách, đơn giá bồi thường theo Quyết định số 80/2002/QĐ-UB ngày 26/12/2002 của UBND tỉnh (28/03/2003)
- 29/2003/QĐ-UB — Về việc ghi họ, tên cả vợ và chồng vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/03/2003)
- 20/2003/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước (18/03/2003)
- 22/2003/QĐ-BTC — Về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (18/02/2003)
- 06/2003/QĐ-UB — V/v Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 64/2001/QĐ-UB ngày 09/8/2001 của UBND tỉnh (22/01/2003)
- 09/2003/QĐ-UB — Về việc bổ sung chính sách đền bù, hỗ trợ thiệt hại đối với các hộ sử dụng đất trồng rau muống trong dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư Rạch Miễu thuộc phường 1, 2, 7, quận Phú Nhuận. (15/01/2003)
- 80/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá bồi thường đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án Thuỷ điện Srok Phu Miêng, tỉnh Bình Phước (26/12/2002)
- 75/2002/QĐ-UB — V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài (25/11/2002)
- 1026/2002/QĐ-UB — Về quy định mức đất ở giao mới cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam (24/09/2002)
- 75/2002/QĐ-UB — V/v ban hành quy định về quy trình thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất thu hồi của các Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (14/08/2002)
- 73/2002/QĐ-UB — V/v ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng đấu giá đất ở đô thị cấp tỉnh và Tổ thư ký giúp việc cho Hội đồng đấu giá (14/08/2002)
- 72/2002/QĐ-UB — Số 72/2002/QĐ-UB ngày 14 tháng 8 năm 2002 V/v quy định thòi hạn cho các tổ chức trong nước thuê đất (14/08/2002)
- 4287/2002/QĐ.UB — V/v Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (07/06/2002)
- 63/2002/QĐ-UB — Về việc ban hành Qui định về đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn thành phố Hà Nội (26/04/2002)
- 22/2002/TT-BTC — The Circular providing guidelines on handling of financial matters and accounting by Vietnamese state enterprises which have contributed capital for setting up joint-venture enterprises under the Law on Foreign Investment in Vietnam when these joint venture enterprises terminate operation. (11/03/2002)
- 421/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy trình cho thuê đất để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh, dịch vụ; giao đất để xây dựng công trình công cộng, an ninh quốc phòng, cơ sở hạ tầng và làm nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng (22/02/2002)
- 03/2002/QĐ-UB — V/v ban hành bản quy định tạm thời về chuyển đổi, cơ cấu kinh tế nông nghiệp tỉnh Hưng Yên (22/01/2002)
- 04/2002/QĐ-UB — Về việc xử lý, thu hồi đất của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (15/01/2002)
- … và 20 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 10/1998/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (02/12/1998)
- Không số — Đất đai (14/07/1993)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (32 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất.
Điều 3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng.
Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Điều 8. Đối tượng được giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất.
Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hoá, đất chưa sử dụng.
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Điều 13. Nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Mục 2 — ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Điều 15. Nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ
Điều 16. Quyền của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Chương IV — GIAO ĐẤT ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN
Mục 1 — GIAO ĐẤT ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 18. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xây dựng nhà ở.
Điều 19. Lập hồ sơ xin giao đất, trình tự xét duyệt hồ sơ xin giao đất.
Điều 20. Tổ chức thực hiện quyết định giao đất.
Điều 21. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở gắn liền với kết cấu hạ tầng.
Mục 2 — GIAO ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN
Điều 22. Lập và trình duyệt dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
Điều 23. Trình tự thực hiện dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng.
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC TRƯỜNG HỢP
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chuyên dùng.
Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Điều 28. Doanh nghiệp nhà nước thuê đất để góp vốn liên doanh với nước ngoài.
Điều 29. Tổ chức đã được Nhà nước giao đất, đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Điều 30. Tổ chức, cá nhân thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao.
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất.
Điều 32. Hiệu lực thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.