Nghị định · Chính phủ

Nghị định 187/2013/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/11/2013
Ngày có hiệu lực
20/02/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (143)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (42 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
  Điều 3. Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  Điều 6. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng và quy định cửa khẩu
  Điều 8. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II
  Điều 9. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
  Điều 10. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Chương III — TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP; CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
  Điều 11. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa
  Điều 12. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
  Điều 13. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
  Điều 14. Chuyển khẩu hàng hóa
  Điều 15. Chống chuyển tải bất hợp pháp
Chương IV — ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU,
  Điều 16. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
  Điều 17. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép
  Điều 18. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân
  Điều 19. Quyền lợi và nghĩa vụ của bên ủy thác, bên nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu
Chương V — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 20. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 21. Nghĩa vụ về thuế
    Điều 22. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 23. Trả lại hàng
  Mục 2 — THUÊ THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI LÀM ĐẠI LÝ BÁN HÀNG TẠI NƯỚC NGOÀI
    Điều 24. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
    Điều 25. Nghĩa vụ về thuế
    Điều 26. Nhận lại hàng
    Điều 27. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
Chương VI — GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — NHẬN GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
    Điều 28. Thương nhân nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
    Điều 29. Hợp đồng gia công
    Điều 30. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
    Điều 31. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc, thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
    Điều 32. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
    Điều 33. Gia công chuyển tiếp
    Điều 34. Thanh lý, thanh khoản hợp đồng gia công
    Điều 35. Thủ tục hải quan
    Điều 36. Các hình thức gia công khác
  Mục 2 — ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 37. Quy định chung
    Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
Chương VII — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM
  Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
  Điều 40. Quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 41. Tổ chức thực hiện
  Điều 42. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.