Thông tư · Bộ Tư pháp

Thông tư 04/2020/TT-BTP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
28/05/2020
Ngày có hiệu lực
16/07/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (7)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (39 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Việc ủy quyền đăng ký hộ tịch
  Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
  Điều 4. Giải quyết yêu cầu đăng ký hộ tịch khi không nhận được kết quả xác minh
  Điều 5. Trách nhiệm, hệ quả của việc cam đoan không đúng sự thật
Chương II — HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH
    Điều 6. Nội dung khai sinh
    Điều 7. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
    Điều 8. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    Điều 9. Giấy tờ, tài liệu là cơ sở đăng ký lại khai sinh
    Điều 10. Xác định nội dung đăng ký lại khai sinh
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
    Điều 11. Việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
    Điều 12. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  Mục 3 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
    Điều 13. Đăng ký khai tử
    Điều 14. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con
    Điều 15. Kết hợp giải quyết việc đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con
    Điều 16. Đăng ký nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt
  Mục 4 — THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG THÔNG TIN HỘ TỊCH
    Điều 17. Cải chính hộ tịch
    Điều 18. Bổ sung thông tin hộ tịch
    Điều 19. Thay đổi, bổ sung thông tin hộ tịch của con nuôi
    Điều 20. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trong một số trường hợp đặc biệt
  Mục 5 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN; GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI; CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
    Điều 21. Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    Điều 22. Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    Điều 23. Cấp bản sao trích lục hộ tịch
  Mục 6 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN LƯU ĐỘNG
    Điều 24. Các trường hợp đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn lưu động
    Điều 25. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử lưu động
    Điều 26. Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
Chương III — MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
  Mục 1 — MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
    Điều 27. Mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
    Điều 28. Thẩm quyền in, phát hành mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
  Mục 2 — HƯỚNG DẪN CÁCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH MỞ, KHÓA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH
    Điều 29. Cách ghi Sổ, giấy tờ hộ tịch
    Điều 30. Cách ghi địa danh hành chính trên giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi có sự thay đổi
    Điều 31. Cách ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng ký khai sinh
    Điều 32. Cách ghi Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn
    Điều 33. Cách ghi Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, Sổ cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 34. Cách ghi Trích lục khai tử, Sổ đăng ký khai tử
    Điều 35. Sửa chữa sai sót khi ghi Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch
    Điều 36. Mở, khóa Sổ hộ tịch
    Điều 37. Lưu trữ Sổ hộ tịch, hồ sơ đăng ký hộ tịch
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 39. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.