Thông tư · Bộ Tư pháp

Thông tư 15/2015/TT-BTP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
16/11/2015
Ngày có hiệu lực
02/01/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (10)

Thay thế / bãi bỏ (7)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (30 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Ủy quyền đăng ký hộ tịch
  Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
  Điều 4. Giải quyết yêu cầu đăng ký hộ tịch khi không nhận được kết quả xác minh
  Điều 5. Từ chối yêu cầu đăng ký hộ tịch
Chương II — HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ MỘT SỐ VIỆC HỘ TỊCH
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH, GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH ĐÃ ĐĂNG  KÝ Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 6. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài, về cư trú tại Việt Nam
    Điều 7. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh đã được đăng ký ở nước ngoài
    Điều 8. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    Điều 9. Giấy tờ, tài liệu là cơ sở đăng ký lại khai sinh
    Điều 10. Xác định nội dung đăng ký lại khai sinh
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
    Điều 11. Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con
    Điều 12. Kết hợp giải quyết việc đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con
    Điều 13. Hướng dẫn đăng ký nhận cha, mẹ, con, bổ sung hộ tịch trong một số trường hợp đặc biệt
  Mục 3 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN LƯU ĐỘNG
    Điều 14. Các trường hợp đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn lưu động
    Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử lưu động
    Điều 16. Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
Chương III — MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH; HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
  Mục 1 — MẪU GIẤY TỜ, SỔ HỘ TỊCH
    Điều 17. Ban hành danh mục mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
    Điều 18. Thẩm quyền in, phát hành mẫu giấy tờ, Sổ hộ tịch
  Mục 2 — HƯỚNG DẪN CÁCH GHI SỔ, GIẤY TỜ HỘ TỊCH
    Điều 19. Nguyên tắc ghi sổ, giấy tờ hộ tịch
    Điều 20. Cách ghi địa danh hành chính trên giấy tờ hộ tịch, Sổ hộ tịch khi có sự thay đổi về địa danh hành chính
    Điều 21. Cách ghi Giấy khai sinh, Sổ đăng ký khai sinh
    Điều 22. Cách ghi Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn
    Điều 23. Cách ghi Trích lục khai tử, Sổ đăng ký khai tử
    Điều 24. Cách ghi Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
    Điều 25. Cách ghi Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, Sổ cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 26. Sửa chữa sai sót khi ghi Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch
  Mục 3 — HƯỚNG DẪN MỞ, KHÓA SỔ HỘ TỊCH, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN SỔ HỘ TỊCH
    Điều 27. Mở, khóa Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 28. Lưu trữ, bảo quản Sổ hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp
    Điều 29. Mở, khóa Sổ hộ tịch và lưu trữ Sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 31. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.