Nghị định · Chính phủ

Nghị định 123/2015/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
15/11/2015
Ngày có hiệu lực
01/01/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (78)

Sửa đổi, bổ sung (1)

Thay thế / bãi bỏ (5)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (45 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Quy định về xuất trình, nộp giấy tờ khi đăng ký hộ tịch, cấp bản sao trích lục hộ tịch
  Điều 3. Cách thức nộp và tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ tịch
  Điều 4. Xác định nội dung đăng ký khai sinh, khai tử
  Điều 5. Cấp Giấy chứng sinh, Giấy báo tử và cung cấp số liệu thống kê sinh, tử
  Điều 6. Giá trị pháp lý của Giấy khai sinh
  Điều 7. Điều kiện thay đổi, cải chính hộ tịch
  Điều 8. Tuyển dụng, bố trí, bồi dưỡng công chức làm công tác hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH TRONG GIAI ĐOẠN CHUYỂN TIẾP
  Mục 1 — GIẤY TỜ NỘP, XUẤT TRÌNH
    Điều 9. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký khai sinh
    Điều 10. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký kết hôn
  Mục 2 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH
    Điều 11. Lập, khóa Sổ hộ tịch
    Điều 12. Lưu trữ Sổ hộ tịch
    Điều 13. Ghi vào Sổ hộ tịch nội dung thay đổi, cải chính hộ tịch
Chương III — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
    Điều 14. Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi
    Điều 15. Đăng ký khai sinh cho trẻ chưa xác định được cha, mẹ
    Điều 16. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI
    Điều 17. Đăng ký khai sinh
    Điều 18. Đăng ký kết hôn
    Điều 19. Đăng ký nhận cha, mẹ, con
    Điều 20. Đăng ký khai tử
  Mục 3 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
    Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 22. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 23. Giá trị sử dụng của Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  Mục 4 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
    Điều 24. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
    Điều 25. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
    Điều 26. Thủ tục đăng ký lại khai sinh
    Điều 27. Thủ tục đăng ký lại kết hôn
    Điều 28. Thủ tục đăng ký lại khai tử
Chương IV — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KẾT HÔN
    Điều 29. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú tại Việt Nam
    Điều 30. Hồ sơ đăng ký kết hôn
    Điều 31. Trình tự đăng ký kết hôn
    Điều 32. Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn
    Điều 33. Từ chối đăng ký kết hôn
  Mục 2 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 34. Điều kiện ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
    Điều 35. Trình tự, thủ tục ghi chú kết hôn
    Điều 36. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn
  Mục 3 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 37. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
    Điều 38. Thẩm quyền ghi chú ly hôn
    Điều 39. Thủ tục ghi chú ly hôn
  Mục 4 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
    Điều 40. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
    Điều 41. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
    Điều 42. Thủ tục đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 43. Trách nhiệm thi hành
  Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 45. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.