Luật · Quốc hội
Luật 60/2014/QH13
Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
- Sẽ hết hiệu lực
- 01/03/2027
Sẽ hết hiệu lực từ 01/03/2027 theo điều khoản hiệu lực của 03/2026/QH16: “Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (155)
- 02/2016/TTLT-BNG-BTP — Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (30/06/2016)
- 15/2015/TT-BTP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch (16/11/2015)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 34/2015/TT-BYT — Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh (27/10/2015)
- 14/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vấn đề về lãnh sự liên quan đến người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý các đoàn khách nước ngoài đến thăm, làm việc trên địa bàn tỉnh (26/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc nuôi con nuôi trong nước và nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/02/2026)
- 49/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- '05/2025/NQ-HĐND — Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/11/2025)
- 25/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 về lệ phí hộ tịch và phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An (03/11/2025)
- 45/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (21/10/2025)
- 01/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch, nội dung đăng ký hộ tịch do cơ quan đăng ký hộ tịch cấp, đăng ký trái quy định pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/10/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành để tham mưu, tư vấn trong việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai (10/10/2025)
- 19/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực hộ tịch trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/09/2025)
- '01/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/07/2025)
- 07/2025/TT-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (13/06/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước (11/04/2025)
- 07/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 07/2025/NĐ-СР — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 30/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo của công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/08/2024)
- 30/2024/QĐ-UBND — Quy định ngành đào tạo đối với chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/08/2024)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/08/2024)
- 24/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình (24/06/2024)
- 16/2024/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (18/06/2024)
- 63/2024/NĐ-CP — Quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (10/06/2024)
- 04/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (06/06/2024)
- 02/2024/NQ-HĐND — Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (30/05/2024)
- 15/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo đối với các chức danh công chức cấp xã; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên (24/05/2024)
- 18/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã; tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh công chức cấp xã và ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang (17/04/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Về việc quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với từng chức vụ cán bộ và chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (25/03/2024)
- 05/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (11/03/2024)
- … và 125 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (77 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch Điều 3. Nội dung đăng ký hộ tịch Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Nguyên tắc đăng ký hộ tịch Điều 6. Quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch của cá nhân Điều 7. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch Điều 8. Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch Điều 9. Phương thức yêu cầu và tiếp nhận yêu cầu đăng ký hộ tịch Điều 10. Hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ của nước ngoài Điều 11. Lệ phí hộ tịch Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh Điều 14. Nội dung đăng ký khai sinh Điều 15. Trách nhiệm đăng ký khai sinh Điều 16. Thủ tục đăng ký khai sinh Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn và nội dung Giấy chứng nhận kết hôn Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn Mục 3 — ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ Điều 19. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ Điều 20. Thủ tục đăng ký giám hộ cử Điều 21. Đăng ký giám hộ đương nhiên Điều 22. Đăng ký chấm dứt giám hộ Điều 23. Đăng ký thay đổi giám hộ Mục 4 — ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON Điều 24. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con Điều 25. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Mục 5 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH Điều 26. Phạm vi thay đổi hộ tịch Điều 27. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch Điều 28. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch Điều 29. Thủ tục bổ sung hộ tịch Mục 6 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH Điều 30. Trách nhiệm thông báo khi có sự thay đổi hộ tịch Điều 31. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Mục 7 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ Điều 32. Thẩm quyền đăng ký khai tử Điều 33. Thời hạn và trách nhiệm đăng ký khai tử Điều 34. Thủ tục đăng ký khai tử Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH Điều 35. Thẩm quyền đăng ký khai sinh Điều 36. Thủ tục đăng ký khai sinh Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN Điều 37. Thẩm quyền đăng ký kết hôn Điều 38. Thủ tục đăng ký kết hôn Mục 3 — ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ Điều 39. Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ Điều 40. Thủ tục đăng ký giám hộ cử Điều 41. Đăng ký giám hộ đương nhiên Điều 42. Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ Mục 4 — ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON Điều 43. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con Điều 44. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Mục 5 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, Điều 45. Phạm vi thay đổi hộ tịch Điều 46. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Điều 47. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Mục 6 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH Điều 48. Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Điều 49. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử Điều 50. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn Mục 7 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử Điều 53. Đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài Điều 54. Công chức làm công tác hộ tịch tại Cơ quan đại diện Điều 55. Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao Điều 56. Trách nhiệm báo cáo của Cơ quan đại diện Mục 1 — CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH Điều 57. Cơ sở dữ liệu hộ tịch Điều 58. Sổ hộ tịch Điều 59. Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Điều 60. Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Điều 61. Nguyên tắc quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch Mục 2 — CẤP TRÍCH LỤC HỘ TỊCH Điều 62. Cấp bản chính trích lục hộ tịch khi đăng ký hộ tịch Điều 63. Cấp bản sao trích lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đã đăng ký Điều 64. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Mục 1 — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH Điều 65. Trách nhiệm của Chính phủ Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp Điều 67. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 69. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 71. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Mục 2 — CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC HỘ TỊCH Điều 72. Công chức làm công tác hộ tịch Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của công chức làm công tác hộ tịch Điều 74. Những việc công chức làm công tác hộ tịch không được làm Điều 75. Giá trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp Điều 77. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.