Nghị định · Chính phủ

Nghị định 04/2021/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
22/01/2021
Ngày có hiệu lực
10/03/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (42 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Hình thức xử phạt và mức tiền phạt trong lĩnh vực giáo dục
  Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP;
    Điều 5. Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành lập; sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ giáo dục; chuyển đổi loại hình cơ sở giáo dục
    Điều 6. Vi phạm quy định về cho phép hoạt động giáo dục, đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đăng ký hoặc công nhận thực hiện dịch vụ giáo dục
    Điều 7. Vi phạm quy định về tổ chức quản lý cơ sở giáo dục
  Mục 2 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
    Điều 8. Vi phạm quy định về tổ chức tuyển sinh
    Điều 9. Vi phạm quy định về đối tượng tuyển sinh
    Điều 10. Vi phạm quy định về chỉ tiêu tuyển sinh
  Mục 3 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG,
    Điều 11. Vi phạm quy định về thời lượng, nội dung, chương trình giáo dục
    Điều 12. Vi phạm quy định về mở ngành, chuyên ngành đào tạo
    Điều 13. Vi phạm quy định về đào tạo liên thông, liên kết
  Mục 4 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THI, KIỂM TRA,
    Điều 14. Vi phạm quy định về thi
    Điều 15. Vi phạm quy định về tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học
  Mục 5 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TƯ VẤN DU HỌC;
    Điều 16. Vi phạm quy định hoạt động tư vấn du học
    Điều 17. Vi phạm quy định về hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 18. Vi phạm quy định về tiếp nhận học sinh Việt Nam học chương trình giáo dục của nước ngoài tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
    Điều 19. Vi phạm quy định về thực hiện liên kết giáo dục, liên kết đào tạo với nước ngoài
    Điều 20. Vi phạm quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
  Mục 6 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
    Điều 21. Vi phạm quy định về cấp và quản lý văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Điều 22. Vi phạm quy định về in phôi và quản lý phôi văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    Điều 23. Vi phạm quy định về sử dụng và công khai thông tin cấp văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  Mục 7 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
    Điều 24. Vi phạm quy định về sử dụng nhà giáo
    Điều 25. Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo viên, giảng viên cơ hữu trong các cơ sở giáo dục
    Điều 26. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong cơ sở giáo dục; vi phạm quy định về chính sách đối với nhà giáo
    Điều 27. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ người học
    Điều 28. Vi phạm quy định về kỷ luật người học; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người học; vi phạm quy định về chính sách đối với người học
    Điều 29. Vi phạm quy định về phổ cập giáo dục
  Mục 8 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ,
    Điều 30. Vi phạm quy định về mua sắm, tiếp nhận, sử dụng sách, giáo trình, bài giảng, tài liệu, thiết bị dạy học
    Điều 31. Vi phạm quy định về vận động tài trợ trong cơ sở giáo dục
    Điều 32. Vi phạm quy định về thu, chi tài chính của cơ sở giáo dục
    Điều 33. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm chất lượng hoặc bảo đảm điều kiện an toàn về cơ sở vật chất trường, lớp học
    Điều 34. Vi phạm quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
Chương III — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN
  Điều 35. Thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục
  Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 37. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục
  Điều 38. Thẩm quyền xử phạt của Giám đốc Công an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh
  Điều 39. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 41. Hiệu lực thi hành
  Điều 42. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.