Luật · Quốc hội
Luật 43/2019/QH14
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/06/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1240)
- 51/2022/TT-BQP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 59/2021/TT-BQP ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội (16/07/2022)
- 105/2020/NĐ-CP — Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non (08/09/2020)
- 84/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục (17/07/2020)
- 24/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo (17/03/2026)
- 36/2026/QĐ-UBND — Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (16/03/2026)
- 66/2026/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục (02/03/2026)
- 09/2026/TT-BGDĐT — Thông tư quy định tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ và tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Việt. (26/02/2026)
- 08/2026/TT-BGDĐT — Thông tư Quy định về đánh giá diện rộng cấp quốc gia chất lượng giáo dục phổ thông (26/02/2026)
- 10/2026/TT-BGDĐT — Thông tư ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. (26/02/2026)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. (15/02/2026)
- 05/2026/TT-BGDĐT — Thông tư quy định chế độ làm việc đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp. (12/02/2026)
- 04/2026/TT-BGDĐT — Thông tư quy định chế độ làm việc đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên. (10/02/2026)
- 826/2026/NQ-HĐND.; — Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế (10/02/2026)
- 828/2026/NQ-HĐND.; — Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (10/02/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (05/02/2026)
- 04/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mâm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (04/02/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (27/01/2026)
- 02/2026/TT-BGDĐT — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số ban hành kèm theo Thông tư số 09/2023/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (22/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (21/01/2026)
- '64/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức số lượng học sinh/lớp đối với những trường hợp đặc biệt trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 31/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026 (30/12/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/12/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (29/12/2025)
- 51/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh của các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm học 2025 - 2026 (29/12/2025)
- 339/2025/NĐ-CP — Nghị định quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền. (25/12/2025)
- 24/2025/NQ-HĐND — Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/12/2025)
- 25/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/12/2025)
- 95/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châu (19/12/2025)
- 93/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách hỗ trợ trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2025-2026 đến năm học 2030-2031 (16/12/2025)
- 151/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài của các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh (15/12/2025)
- … và 1210 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (4)
- 34/2014/L-CTN — Công bố Luật giáo dục nghề nghiệp (09/12/2014)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 34/2014/L-CTN — Công bố Luật giáo dục nghề nghiệp (09/12/2014)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (115 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Mục tiêu giáo dục
Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
Điều 4. Phát triển giáo dục
Điều 5. Giải thích từ ngữ
Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 7. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
Điều 8. Chương trình giáo dục
Điều 9. Hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục
Điều 10. Liên thông trong giáo dục
Điều 11. Ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục
Điều 12. Văn bằng, chứng chỉ
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
Điều 14. Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc
Điều 15. Giáo dục hòa nhập
Điều 16. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
Điều 17. Đầu tư cho giáo dục
Điều 18. Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục
Điều 19. Hoạt động khoa học và công nghệ
Điều 20. Không truyền bá tôn giáo trong cơ sở giáo dục
Điều 21. Cấm lợi dụng hoạt động giáo dục
Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục
Chương II — HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
Mục 1 — CÁC CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
Điều 23. Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non
Điều 24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
Điều 25. Chương trình giáo dục mầm non
Điều 26. Cơ sở giáo dục mầm non
Điều 27. Chính sách phát triển giáo dục mầm non
Điều 28. Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông
Điều 29. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
Điều 30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
Điều 31. Chương trình giáo dục phổ thông
Điều 32. Sách giáo khoa giáo dục phổ thông
Điều 33. Cơ sở giáo dục phổ thông
Điều 34. Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông
Điều 35. Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp
Điều 36. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
Điều 37. Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 38. Các trình độ đào tạo giáo dục đại học
Điều 39. Mục tiêu của giáo dục đại học
Điều 40. Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học
Mục 2 — GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Điều 41. Mục tiêu của giáo dục thường xuyên
Điều 42. Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên
Điều 43. Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
Điều 44. Cơ sở giáo dục thường xuyên
Điều 45. Đánh giá, công nhận kết quả học tập
Điều 46. Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên
Chương III — NHÀ TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Mục 1 — TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG
Điều 47. Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 48. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 49. Điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo dục
Điều 50. Đình chỉ hoạt động giáo dục
Điều 51. Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
Điều 52. Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường
Điều 53. Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục
Điều 54. Nhà đầu tư
Điều 55. Hội đồng trường
Điều 56. Hiệu trưởng
Điều 57. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
Điều 58. Tổ chức Đảng trong nhà trường
Điều 59. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
Mục 2 — TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Điều 61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường dự bị đại học
Điều 62. Trường chuyên, trường năng khiếu
Điều 63. Trường, lớp dành cho người khuyết tật
Điều 64. Trường giáo dưỡng
Điều 65. Cơ sở giáo dục khác
Chương IV — NHÀ GIÁO
Mục 1 — VỊ TRÍ, VAI TRÒ, TIÊU CHUẨN CỦA NHÀ GIÁO
Điều 66. Vị trí, vai trò của nhà giáo
Điều 67. Tiêu chuẩn của nhà giáo
Điều 68. Giáo sư, phó giáo sư
Mục 2 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NHÀ GIÁO
Điều 69. Nhiệm vụ của nhà giáo
Điều 70. Quyền của nhà giáo
Điều 71. Thỉnh giảng
Mục 3 — ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
Điều 72. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
Điều 73. Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo
Điều 74. Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục
Mục 4 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
Điều 75. Ngày Nhà giáo Việt Nam
Điều 76. Tiền lương
Điều 77. Chính sách đối với nhà giáo
Điều 78. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
Điều 79. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự
Chương V — NGƯỜI HỌC
Mục 1 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC
Điều 80. Người học
Điều 81. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
Điều 82. Nhiệm vụ của người học
Điều 83. Quyền của người học
Mục 2 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
Điều 84. Tín dụng giáo dục
Điều 85. Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt
Điều 86. Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
Điều 87. Chế độ cử tuyển
Điều 88. Khen thưởng đối với người học
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI TRONG GIÁO DỤC
Điều 89. Trách nhiệm của nhà trường
Điều 90. Trách nhiệm của gia đình
Điều 91. Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
Điều 92. Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non
Điều 93. Trách nhiệm của xã hội
Điều 94. Quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục
Chương VII — ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG GIÁO DỤC
Điều 95. Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
Điều 96. Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục
Điều 97. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
Điều 98. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
Điều 99. Học phí, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo
Điều 100. Ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học
Điều 101. Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục
Điều 102. Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục
Điều 103. Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
Mục 1 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
Điều 104. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
Điều 105. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
Mục 2 — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC
Điều 106. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục
Điều 107. Hợp tác về giáo dục với nước ngoài
Điều 108. Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục
Điều 109. Công nhận văn bằng nước ngoài
Mục 3 — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Điều 110. Mục tiêu, nguyên tắc, đối tượng kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 111. Nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 112. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 113. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH14
Điều 114. Hiệu lực thi hành
Điều 115. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.