Quyết định · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Quyết định 05/2003/QĐ-BTNMT
Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/09/2003
- Ngày có hiệu lực
- 22/09/2003
- Hết hiệu lực
- 26/07/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 17/2006/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (12/10/2006)
- 02/2005/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (24/06/2005)
Được hướng dẫn bởi (14)
- 114/2006/QĐ-UBND — V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (29/12/2006)
- 54/2006/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định quản lý hoạt động Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh (12/09/2006)
- 57/2006/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Khuyến nông tỉnh Bình Phước (09/05/2006)
- 06/2006/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (30/03/2006)
- 17/2006/QĐ-UBND — Về ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. (09/02/2006)
- 2544/QĐ-UB — Ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (02/11/2005)
- 96/2005/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (26/10/2005)
- 2196/2005/QĐ-UB — Ban hành quy định về quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (15/08/2005)
- 65/2005/QĐ-UB — Về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (19/05/2005)
- 64/2005/QĐ-UB — Về việc Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (19/05/2005)
- 92/2004/QĐ-UB — Ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan và đăng ký công trình khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (26/05/2004)
- 19/2004/QĐ-UB — Ban hành quy định về cấp phép thăm dò. khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (12/05/2004)
- 10/2004/CT-UB — Về tăng cường công tác quản lý khai thác nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (30/03/2004)
- 52/2004/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định tạm thời về việc quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai (18/02/2004)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 357/NN-QLN-QĐ — Ban hành Quy định tạm thời về việc thực hiện cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng ký công trình khai thác nước ngầm (13/03/1997)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 179/1999/NĐ-CP — Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước (30/12/1999)
- 91/1999/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng (04/09/1999)
- 08/1998/QH10 — Tài nguyên nước (20/05/1998)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép. Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. Chương II — CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất. Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất. Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất Chương III — CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.