Quyết định · UBND
Quyết định 05/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 10/04/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 26/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2024 (07/01/2025)
- 07/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau (28/03/2024)
- 329/QĐ-UBND — Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019 - 2023 (27/02/2024)
- 232/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ trong lĩnh vực xây dựng (05/02/2024)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 121/2008/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn (12/12/2008)
- 59/2007/NĐ-CP — Về quản lý chất thải rắn (09/04/2007)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 4. Các hành vi bị cấm Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 17. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 19. Trách nhiệm của Sở Công Thương Điều 20. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 21. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ban ngành khác có liên quan Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 24. Sự phối hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp Điều 26. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.