Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 05/2021/TT-BTP
Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 10/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 02/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư trên địa bàn tỉnh Bình Phước (05/01/2023)
- Số: 02/2023/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (05/01/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 02/2015/TT-BTP — Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư (16/01/2015)
- 17/2011/TT-BTP — Hướng dẫn một số quy định của Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật Luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của Luật sư (14/10/2011)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 123/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư (14/10/2013)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
Bố cục (28 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — CÔNG NHẬN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ Ở NƯỚC NGOÀI; GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐƯỢC MIỄN ĐÀO TẠO NGHỀ LUẬT SƯ VÀ MIỄN, GIẢM THỜI GIAN TẬP SỰ; THU HỒI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 3. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài Điều 4. Giấy tờ chứng minh được miễn đào tạo nghề luật sư và miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư Điều 5. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư Điều 6. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM Điều 7. Cách thức đánh số Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Điều 8. Trưởng chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Điều 9. Chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư Điều 10. Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài; Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài; Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài Chương IV — TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ Điều 11. Đại hội luật sư của Đoàn Luật sư và Đại hội đại biểu luật sư toàn quốc của Liên đoàn Luật sư Việt Nam Điều 12. Đề án tổ chức Đại hội luật sư của Đoàn Luật sư, Đại hội đại biểu luật sư toàn quốc Điều 13. Phương án xây dựng nhân sự Điều 14. Biên bản thông qua Điều lệ Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Nội quy Đoàn Luật sư Điều 15. Biên bản bầu cử Điều 16. Nghị quyết Đại hội Chương V — KIỂM TRA VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG LUẬT SƯ Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc kiểm tra về tổ chức, hoạt động luật sư Điều 18. Nguyên tắc kiểm tra tổ chức, hoạt động luật sư Điều 19. Nội dung kiểm tra Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra Điều 22. Trình tự, thủ tục kiểm tra Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÁC MẪU GIẤY TỜ KÈM THEO Điều 23. Chế độ báo cáo Điều 24. Nội dung báo cáo Điều 25. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư, luật sư, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư trong việc báo cáo và lập hồ sơ, sổ sách Điều 26. Các mẫu giấy tờ và sổ Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.