Nghị định · Chính phủ
Nghị định 123/2013/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 14/10/2013
- Ngày có hiệu lực
- 28/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 112/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp (29/05/2025)
- 137/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư (08/10/2018)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 112/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp (29/05/2025)
- 137/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư (08/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (14)
- 02/2015/TT-BTP — Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư (16/01/2015)
- 191/2014/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (12/12/2014)
- 10/2014/TT-BTP — Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư (07/04/2014)
- 19/2013/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư (28/11/2013)
- 98/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích, thu hút, phát huy vai trò của luật sư trong việc tham gia giải quyết, thực hiện các kế hoạch, nội dung, chương trình xây dựng và phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 02/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư trên địa bàn tỉnh Bình Phước (05/01/2023)
- Số: 02/2023/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (05/01/2023)
- 10/2021/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư (10/12/2021)
- 05/2021/TT-BTP — Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư (24/06/2021)
- 02/2019/TT-BTP — Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư (15/03/2019)
- 02/2015/TT-BTP — Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư (16/01/2015)
- 191/2014/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (12/12/2014)
- 10/2014/TT-BTP — Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư (07/04/2014)
- 19/2013/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư (28/11/2013)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 05/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật (02/02/2012)
- 131/2008/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư (31/12/2008)
- 28/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Luật sư (26/02/2007)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Cơ sở đào tạo nghề luật sư
Điều 3. Trợ giúp pháp lý của luật sư
Điều 4. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư
Chương II — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Điều 7. Điều lệ công ty luật
Điều 8. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Điều 9. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Điều 10. Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư
Điều 11. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư
Điều 12. Hợp nhất công ty luật
Điều 13. Sáp nhập công ty luật
Điều 14. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh
Điều 15. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
Điều 16. Thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư
Điều 17. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Chương III — THÙ LAO LUẬT SƯ THAM GIA TỐ TỤNG
Điều 18. Mức trần thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự
Điều 19. Thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng
Chương IV — TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ
Mục 1 — ĐOÀN LUẬT SƯ
Điều 20. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư
Điều 21. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
Điều 22. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư
Điều 23. Giải thể Đoàn luật sư
Mục 2 — LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VIỆT NAM
Điều 24. Phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam
Điều 25. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam
Chương V — HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Điều 26. Tên gọi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 27. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
Điều 28. Đơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài
Điều 29. Ngôn ngữ sử dụng và hợp pháp hóa lãnh sự
Điều 30. Đăng báo, thông báo về việc thành lập tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 31. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 32. Hợp nhất công ty luật nước ngoài
Điều 33. Sáp nhập công ty luật nước ngoài
Điều 34. Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
Điều 35. Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam
Điều 36. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Điều 37. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
Điều 38. Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Điều 39. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Điều 40. Thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Điều 41. Thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
Điều 42. Thông báo về việc luật sư nước ngoài vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Quy định chuyển tiếp
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.