Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 06/2015/TT-BTP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/06/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (35)
- 13/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập văn phòng công chứng trên địa bàn TPHCM (18/05/2021)
- 53/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (14/12/2020)
- 27/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương (05/11/2020)
- 39/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. (29/10/2020)
- 23/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (31/08/2020)
- 27/2020/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (14/08/2020)
- 32/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (13/08/2020)
- 17/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (03/07/2020)
- 15/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (08/04/2020)
- 06/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (03/03/2020)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. (28/02/2020)
- 06/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định về Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (05/02/2020)
- 04/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/01/2020)
- 63/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang (05/12/2019)
- 43/2019/QĐ- UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Tiêu chí và Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (01/11/2019)
- 26/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (21/10/2019)
- 59/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (09/10/2019)
- 40/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi trụ sở hoạt động của Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (03/10/2019)
- 59/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (01/10/2019)
- 34/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (30/09/2019)
- 35/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La (05/09/2019)
- 18/2019/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (27/06/2019)
- 15/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (23/05/2019)
- 19/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (16/07/2018)
- 18/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La (04/07/2018)
- 30/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (10/11/2017)
- 19/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy địnhh tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (05/09/2017)
- 34/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí và cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang (03/07/2017)
- 01/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (12/01/2017)
- 44/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (08/12/2016)
- … và 5 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 11/2011/TT-BTP — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về công chứng viên, tổ chức và hoạt động công chứng, quản lý nhà nước về công chứng (27/06/2011)
- 01/2008/QĐ-BTP — Về việc ban hành một số mẫu giấy tờ dùng trong hoạt động công chứng (20/02/2008)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 29/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (15/03/2015)
- 53/2014/QH13 — Công chứng (20/06/2014)
- 29/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (15/03/2015)
- 53/2014/QH13 — Công chứng (20/06/2014)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
Bố cục (30 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN, ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG, CẤP THẺ CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 3. Thủ tục đề nghị bổ nhiệm công chứng viên
Điều 4. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
Điều 5. Thu hồi Thẻ công chứng viên
Điều 6. Cấp lại Thẻ công chứng viên
Chương III — ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG CHỨNG, KHOÁ BỒI DƯỠNG NGHỀ CÔNG CHỨNG,
Mục 1 — ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 7. Cơ sở đào tạo nghề công chứng, chương trình khung đào tạo nghề công chứng
Điều 8. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
Mục 2 — KHOÁ BỒI DƯỠNG NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 9. Đăng ký tham gia khóa bồi dưỡng nghề công chứng
Điều 10. Nội dung bồi dưỡng nghề công chứng
Điều 11. Trách nhiệm của Học viện Tư pháp
Mục 3 — BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CÔNG CHỨNG HÀNG NĂM
Điều 12. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Điều 13. Tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Điều 14. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Điều 15. Miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Điều 17. Xử lý đối với công chứng viên vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ công chứng hàng năm
Chương IV — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG
Điều 18. Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 19. Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập
Điều 20. Bàn giao hồ sơ công chứng khi tổ chức hành nghề công chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt động
Điều 21. Cộng tác viên phiên dịch của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 22. Lời chứng của công chứng viên
Điều 23. Sổ công chứng và số công chứng
Điều 24. Lập, quản lý và sử dụng sổ trong hoạt động công chứng
Điều 25. Báo cáo về tổ chức và hoạt động công chứng
Điều 26. Kiểm tra về tổ chức và hoạt động công chứng
Điều 27. Thanh tra về tổ chức và hoạt động công chứng
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Biểu mẫu kèm theo
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 30. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.