Luật · Quốc hội
Luật 53/2014/QH13
Luật Công chứng số 53/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 46/2024/QH15 — Công chứng (26/11/2024)
Được hướng dẫn bởi (197)
- 01/2021/TT-BTP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng (03/02/2021)
- 06/2015/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng (15/06/2015)
- 04/2015/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng (15/04/2015)
- 29/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (15/03/2015)
- 59/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (20/06/2025)
- 60/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang (19/06/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (11/06/2025)
- 45/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (23/05/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (07/05/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (26/04/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (10/04/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (28/03/2025)
- 16/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng (19/03/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (17/02/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang (14/02/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Định (27/01/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành biểu mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (03/01/2025)
- 87/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam (31/12/2024)
- 16/2024/TT-BTP — Quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng đối với các chức danh nghề nghiệp hỗ trợ pháp lý, hỗ trợ nghiệp vụ trong lĩnh vực tư pháp (26/12/2024)
- 15/2024/TT-BTP — Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp công chứng viên, đấu giá viên, hỗ trợ pháp lý và hỗ trợ nghiệp vụ trong lĩnh vực tư pháp (26/12/2024)
- 34/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (11/10/2024)
- 18/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (27/08/2024)
- 19/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/07/2024)
- 13/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành quy định tiêu chí thành lập Văn phòng Công chứng; việc thay đổi trụ sở văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước (21/06/2024)
- 20/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (12/06/2024)
- 13/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (19/01/2024)
- 57/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (12/12/2023)
- 08/2023/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng (02/10/2023)
- 20/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (29/09/2023)
- 38/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí, cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (04/08/2023)
- … và 167 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 82/2006/QH11 — Công chứng (29/11/2006)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (81 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Chức năng xã hội của công chứng viên
Điều 4. Nguyên tắc hành nghề công chứng
Điều 5. Giá trị pháp lý của văn bản công chứng
Điều 6. Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 8. Tiêu chuẩn công chứng viên
Điều 9. Đào tạo nghề công chứng
Điều 10. Miễn đào tạo nghề công chứng
Điều 11. Tập sự hành nghề công chứng
Điều 12. Bổ nhiệm công chứng viên
Điều 13. Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên
Điều 14. Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
Điều 15. Miễn nhiệm công chứng viên
Điều 16. Bổ nhiệm lại công chứng viên
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên
Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 18. Nguyên tắc thành lập tổ chức hành nghề công chứng
Điều 19. Phòng công chứng
Điều 20. Thành lập Phòng công chứng
Điều 21. Chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng
Điều 22. Văn phòng công chứng
Điều 23. Thành lập và đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 25. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 26. Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 27. Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 28. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng
Điều 29. Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Điều 30. Thu hồi quyết định cho phép thành lập
Điều 31. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 32. Quyền của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 33. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng
Chương IV — HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 34. Hình thức hành nghề của công chứng viên
Điều 35. Đăng ký hành nghề
Điều 36. Thẻ công chứng viên
Điều 37. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của công chứng viên
Điều 38. Bồi thường, bồi hoàn trong hoạt động công chứng
Điều 39. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên
Chương V — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, BẢN DỊCH
Mục 1 — THỦ TỤC CHUNG VỀ CÔNG CHỨNG
Điều 40. Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn
Điều 41. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
Điều 42. Phạm vi công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản
Điều 43. Thời hạn công chứng
Điều 44. Địa điểm công chứng
Điều 45. Chữ viết trong văn bản công chứng
Điều 46. Lời chứng của công chứng viên
Điều 47. Người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người phiên dịch
Điều 48. Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng
Điều 49. Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng
Điều 50. Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứng
Điều 51. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Điều 52. Người có quyền đề nghị Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
Mục 2 — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG MỘT SỐ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH, CÔNG CHỨNG BẢN DỊCH, NHẬN LƯU GIỮ DI CHÚC
Điều 53. Phạm vi áp dụng
Điều 54. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản
Điều 55. Công chứng hợp đồng ủy quyền
Điều 56. Công chứng di chúc
Điều 57. Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản
Điều 58. Công chứng văn bản khai nhận di sản
Điều 59. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
Điều 60. Nhận lưu giữ di chúc
Điều 61. Công chứng bản dịch
Chương VI — CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG
Điều 62. Cơ sở dữ liệu công chứng
Điều 63. Hồ sơ công chứng
Điều 64. Chế độ lưu trữ hồ sơ công chứng
Điều 65. Cấp bản sao văn bản công chứng
Chương VII — PHÍ CÔNG CHỨNG, THÙ LAO CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ KHÁC
Điều 66. Phí công chứng
Điều 67. Thù lao công chứng
Điều 68. Chi phí khác
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG CHỨNG
Điều 69. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ Tư pháp và các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về công chứng
Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Sở Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về công chứng
Chương IX — XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 71. Xử lý vi phạm đối với công chứng viên
Điều 72. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứng
Điều 73. Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng
Điều 74. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp pháp
Điều 75. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứng
Điều 76. Giải quyết tranh chấp
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 77. Việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản của công chứng viên
Điều 78. Việc công chứng của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
Điều 79. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 80. Hiệu lực thi hành
Điều 81. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.