Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 06/2021/TT-BKHCN
Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2030
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 02/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 31/2023/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 (08/12/2023)
- 16/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND (28/04/2023)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 09/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (15/03/2013)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 76/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/05/2018)
- 95/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (16/08/2017)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
Bố cục (20 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 4. Nguyên tắc chung lựa chọn nhiệm vụ Điều 5. Mã số, nhiệm vụ thuộc Chương trình Chương II — TIÊU CHÍ LỰA CHỌN NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH Điều 6. Nhiệm vụ xây dựng, triển khai lộ trình nâng cao năng lực công nghệ quốc gia Điều 7. Nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng, làm chủ công nghệ tiên tiến trong việc sản xuất các sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, có giá trị gia tăng cao trong chuỗi giá trị và có tính cạnh tranh cao trên thị trường Điều 8. Nhiệm vụ hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới công nghệ Điều 9. Nhiệm vụ đẩy mạnh hỗ trợ hoạt động đổi mới công nghệ tại các vùng nông thôn, miền núi, vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH Điều 10. Xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 11. Xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khác triển khai định kỳ nhằm hỗ trợ phát triển đổi mới công nghệ Điều 12. Kinh phí thực hiện Chương trình Chương IV — QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 14. Đơn vị quản lý các nhiệm vụ của Chương trình Điều 15. Đơn vị quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình Điều 16. Ban Chủ nhiệm Chương trình Điều 17. Trách nhiệm, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệu lực thi hành Điều 20. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.