Quyết định · UBND
Quyết định 06/2026/QĐ-UBND
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/01/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và bãi bỏ Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng giải thích từ ngữ Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển Điều 7. Hoạt động vận tải khách du lịch; vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe Chương III — TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG Điều 11. Quy định về phương tiện công cộng để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Điều 12. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Sở Xây dựng Điều 14. Công an tỉnh Điều 15. Các sở, ngành và đơn vị có liên quan Điều 16. Ủy ban nhân dân các xã, phường Điều 17. Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.