Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 08/2013/TT-BTC

Hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/01/2013
Ngày có hiệu lực
01/03/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (3)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (12)

Bố cục (88 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  Điều 2. Đối tượng của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  Điều 3. Nội dung kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  Điều 4. Tổ chức bộ máy kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS
  Điều 6. Phương pháp ghi chép
  Điều 7. Đơn vị tính trong kế toán
  Điều 8. Chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số
  Điều 9. Kỳ kế toán
  Điều 10. Kiểm kê tài sản
  Điều 11. Thanh tra, kiểm tra kế toán
  Điều 12. Tài liệu kế toán
  Điều 13. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
  Điều 14. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
    Điều 15. Nội dung của chứng từ kế toán
    Điều 16. Mẫu chứng từ kế toán
    Điều 17. Chứng từ điện tử
    Điều 18. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
    Điều 19. Chữ ký điện tử
    Điều 20. Lập chứng từ kế toán
    Điều 21. Quy định về ký chứng từ kế toán
    Điều 22. Quản lý con dấu và đóng dấu trên chứng từ kế toán
    Điều 23. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
    Điều 24. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
    Điều 25. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
  Mục 2 — TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
    Điều 26. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
    Điều 27. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
    Điều 28. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
    Điều 29. Mã quỹ
    Điều 30. Mã tài khoản kế toán
    Điều 31. Mã nội dung kinh tế
    Điều 32. Mã cấp ngân sách
    Điều 33. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
    Điều 34. Mã địa bàn hành chính
    Điều 35. Mã chương
    Điều 36. Mã ngành kinh tế
    Điều 37. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
    Điều 38. Mã Kho bạc Nhà nước
    Điều 39. Mã nguồn Ngân sách Nhà nước
    Điều 40. Mã dự phòng
    Điều 41. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán
    Điều 42. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản
    Điều 43. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại
    Điều 44. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản
    Điều 45. Các loại bút toán
    Điều 46. Phương pháp hạch toán kế toán
  Mục 3 — SỔ KẾ TOÁN
    Điều 47. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định
    Điều 48. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
    Điều 49. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu
    Điều 50. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống
    Điều 51. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ
    Điều 52. Mở, đóng kỳ kế toán
    Điều 53. Chuyển dữ liệu kế toán vào bộ sổ hợp nhất
    Điều 54. Sửa chữa dữ liệu kế toán
    Điều 55. Bộ sổ kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS
    Điều 56. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
  Mục 4 — BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
    Điều 57. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính
    Điều 58. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính
    Điều 59. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính
    Điều 60. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính
    Điều 61. Báo cáo nhanh (báo cáo ngày)
    Điều 62. Báo cáo kế toán quản trị
    Điều 63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị
    Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu
  Mục 5 — QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
    Điều 65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
    Điều 66. Xử lý các lệnh thanh toán
    Điều 67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan
    Điều 68. Xử lý số dư các tài khoản
    Điều 69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ
    Điều 70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu
    Điều 71. Về vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, vốn cho vay theo mục tiêu chỉ định:
    Điều 72. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ
    Điều 73. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách
    Điều 74. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn
    Điều 75. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
  Mục 6 — TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
    Điều 76. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS
    Điều 77. Bộ máy kế toán
    Điều 78. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc
    Điều 79. Nội dung công tác kế toán
    Điều 80. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN
    Điều 81. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN
    Điều 82. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán
    Điều 83. Phối hợp thực hiện
    Điều 84. Bàn giao công tác kế toán
    Điều 85. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 86. Hiệu lực thi hành
  Điều 87. Tính hiệu lực của văn bản trích dẫn
  Điều 88. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.