Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 08/2021/TT-NHNN
Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/07/2021
- Ngày có hiệu lực
- 27/10/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 13/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (28/10/2022)
- 02/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (31/03/2022)
- 13/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (28/10/2022)
- 02/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (31/03/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 35/2025/TT-NHNN — THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG (14/10/2025)
- 37/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy định về cho vay đặc biệt (30/06/2024)
- 13/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (28/10/2022)
- 02/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (31/03/2022)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 14/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư có quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước (30/08/2019)
- 01/2018/TT-NHNN — Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (26/01/2018)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (28 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt Điều 6. Chuyển khoản cho vay tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt Điều 7. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 8. Mục đích sử dụng khoản vay đặc biệt Điều 9. Số tiền cho vay đặc biệt Điều 10. Thời hạn cho vay đặc biệt Điều 11. Lãi suất Điều 12. Tài sản bảo đảm đối với khoản cho vay đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định Điều 13. Điều kiện tài sản bảo đảm Điều 14. Gia hạn cho vay đặc biệt Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc, phương án chuyển nhượng đã được phê duyệt Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản Điều 19. Trình tự Ngân hàng Nhà nước gia hạn cho vay đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc, phương án chuyển nhượng đã được phê duyệt Điều 20. Trình tự Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt, gia hạn cho vay đặc biệt để hỗ trợ thanh khoản Điều 21. Trình tự Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt, gia hạn cho vay đặc biệt theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt Điều 22. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 23. Trách nhiệm của bên đi vay Điều 24. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng cho vay Điều 25. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp Điều 28. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.