Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 37/2024/TT-NHNN

Quy định về cho vay đặc biệt

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/06/2024
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (36 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
  Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt
  Điều 6. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt
  Điều 7. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt
  Điều 8. Trình tự Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt
Chương II — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI
  Điều 9. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
  Điều 10. Số tiền cho vay đặc biệt
  Điều 11. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
  Điều 12. Lãi suất
  Điều 13. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt
  Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm
  Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt
  Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt
  Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt
  Điều 19. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
  Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
Chương III — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT
  Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
  Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt
  Điều 23. Lãi suất
  Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm
  Điều 25. Trả nợ vay đặc biệt
  Điều 26. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt
  Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
Chương IV — VIỆC CHO VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC
  Điều 28. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt
  Điều 29. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
  Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
  Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
  Điều 33. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 36. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.