Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 35/2025/TT-NHNN
QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/10/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 37/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy định về cho vay đặc biệt (30/06/2024)
- 13/2022/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (28/10/2022)
- 08/2021/TT-NHNN — Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (06/07/2021)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 96/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng (27/06/2025)
- 26/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (24/02/2025)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Chương II — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI Điều 10. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt Điều 11. Số tiền cho vay đặc biệt Điều 12. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt Điều 13. Lãi suất Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt Điều 19. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt Chương III — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt Điều 23. Lãi suất Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt Điều 27. Trình tự cho vay đặc biệt Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt Chương IV — VIỆC CHO VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt Điều 31. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Điều 38. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.