Luật · Quốc hội
Luật 09/2017/QH14
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/06/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (192)
- 168/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch (31/12/2017)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang (11/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/03/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (12/02/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (12/02/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn thành phố Cần Thơ (16/01/2026)
- 57/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 82/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều quy định kèm theo Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của ủy ban nhân dân thành phố hà nội ban hành quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội (23/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mô hình và nội dung quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (20/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 62/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ thu hút các đoàn khách du lịch đến Thành phố Hồ Chí Minh tham dự hội nghị, hội thảo kết hợp tham quan du lịch (10/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 38/2025/QĐ-TTg — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ (13/10/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến du lịch thành phố Đà Nẵng (09/10/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (26/09/2025)
- 75/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý môi trường kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (26/09/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Du lịch tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên (30/08/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ lưu trú và dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn tỉnh Lai Châu (26/08/2025)
- '24/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch trực thuộc Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình. (28/07/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng và Xúc tiến du lịch Vĩnh Long thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (28/02/2025)
- … và 162 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 44/2005/QH11 — Du lịch (14/06/2005)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 15/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý một số hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang (16/05/2016)
Bố cục (78 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc phát triển du lịch
Điều 5. Chính sách phát triển du lịch
Điều 6. Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phát triển du lịch
Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch
Điều 8. Bảo vệ môi trường du lịch
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch
Chương II — KHÁCH DU LỊCH
Điều 10. Các loại khách du lịch
Điều 11. Quyền của khách du lịch
Điều 12. Nghĩa vụ của khách du lịch
Điều 13. Bảo đảm an toàn cho khách du lịch
Điều 14. Giải quyết kiến nghị của khách du lịch
Chương III — TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH
Mục 1 — TÀI NGUYÊN DU LỊCH
Điều 15. Các loại tài nguyên du lịch
Điều 16. Điều tra tài nguyên du lịch
Điều 17. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch
Mục 2 — PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH
Điều 18. Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch
Điều 19. Phát triển du lịch cộng đồng
Mục 3 — QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH
Điều 20. Nguyên tắc lập quy hoạch về du lịch
Điều 21. Nội dung quy hoạch về du lịch
Điều 22. Lập, quản lý và thực hiện quy hoạch về du lịch
Chương IV — ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH
Điều 23. Điều kiện công nhận điểm du lịch
Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận điểm du lịch
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý điểm du lịch
Điều 26. Điều kiện công nhận khu du lịch
Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch cấp tỉnh
Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch quốc gia
Điều 29. Quản lý khu du lịch
Chương V — KINH DOANH DU LỊCH
Mục 1 — DỊCH VỤ LỮ HÀNH
Điều 30. Phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 31. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
Điều 34. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 35. Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 36. Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 38. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ lữ hành
Điều 39. Hợp đồng lữ hành
Điều 40. Kinh doanh đại lý lữ hành
Điều 41. Hợp đồng đại lý lữ hành
Điều 42. Trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành
Điều 43. Trách nhiệm của đại lý lữ hành
Điều 44. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Mục 2 — VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Điều 45. Kinh doanh vận tải khách du lịch
Điều 46. Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch
Mục 3 — LƯU TRÚ DU LỊCH
Điều 48. Các loại cơ sở lưu trú du lịch
Điều 49. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
Điều 50. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch
Điều 51. Công bố, kiểm tra chất lượng cơ sở lưu trú du lịch
Điều 52. Thu hồi quyết định công nhận hạng, thay đổi hạng cơ sở lưu trú du lịch
Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
Mục 4 — DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC
Điều 54. Các loại dịch vụ du lịch khác
Điều 55. Phát triển các loại dịch vụ du lịch khác
Điều 56. Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Chương VI — HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Điều 58. Hướng dẫn viên du lịch, thẻ hướng dẫn viên du lịch
Điều 59. Điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Điều 61. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
Điều 62. Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
Điều 63. Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
Điều 64. Thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của hướng dẫn viên du lịch
Điều 66. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn viên du lịch
Chương VII — XÚC TIẾN DU LỊCH, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
Mục 1 — XÚC TIẾN DU LỊCH
Điều 67. Nội dung xúc tiến du lịch
Điều 68. Hoạt động xúc tiến du lịch
Điều 69. Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực
Mục 2 — QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
Điều 70. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
Điều 71. Mục đích của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
Điều 72. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH
Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Chính phủ
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
Điều 77. Hiệu lực thi hành
Điều 78. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.