Nghị định · Chính phủ
Nghị định 48/2019/NĐ-CP
Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 05/06/2019
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 19/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước (23/02/2024)
- 19/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước (23/02/2024)
Được hướng dẫn bởi (23)
- 07/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công, phân cấp quản lý đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (20/03/2025)
- 13/2025/QĐ-UBND — Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (24/01/2025)
- 72/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An (27/12/2024)
- 43/2024/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định các biện pháp quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa phục vụ khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long (08/10/2024)
- 28/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định phân công, phân cấp các cơ quan phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Long An (30/07/2024)
- 39/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (15/05/2024)
- 19/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phân cấp đăng ký và quản lý hoạt động của phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang (03/05/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (05/04/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một phần Quy định phân công, phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước và quản lý phương tiện được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, ban hành kèm theo Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh (19/02/2024)
- 23/2023/QĐ-UBND — Phân cấp đăng ký và quản lý hoạt động của phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang (09/10/2023)
- 53/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (27/09/2023)
- 10/2023/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (17/05/2023)
- 40/2022/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước và quản lý phương tiện được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Gia Lai (14/11/2022)
- 60/2022/QĐ-UBND — Phân công, phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (14/11/2022)
- 61/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (04/10/2021)
- 40/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (27/09/2021)
- 22/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước và quản lý phương tiện được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (22/05/2021)
- 55/2020/QĐ-UBND — Quy định phân công, phân cấp các cơ quan quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Long An (31/12/2020)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh (30/10/2020)
- 19/2020/QĐ-UBND — Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố (14/08/2020)
- 08/2020/QĐ-UBND — Về việc phân công, phân cấp quản lý đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (21/05/2020)
- 10/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc phân công, phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước và quản lý phương tiện được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (21/04/2020)
- 14/2020/QĐ-UBND — Về việc phân công, phân cấp thực hiện đăng ký phương tiện và tổ chức quản lý phương tiện miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06/04/2020)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 09/2017/QH14 — Du lịch (19/06/2017)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (31 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC Điều 4. Nguyên tắc hoạt động vui chơi, giải trí Điều 5. Vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Điều 6. Điều kiện đối với phương tiện, người lái phương tiện khi tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác vùng hoạt động và cung cấp dịch vui chơi, giải trí dưới nước Điều 8. Trách nhiệm của người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Chương III — QUẢN LÝ VÙNG HOẠT ĐỘNG Điều 9. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 1 Điều 10. Thủ tục chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 1 Điều 11. Thẩm quyền thỏa thuận, công bố vùng hoạt động tại vùng 2 Điều 12. Thủ tục công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng 2 Điều 13. Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng 2 Chương IV — ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN Điều 14. Đăng ký phương tiện Điều 15. Xóa đăng ký phương tiện Điều 16. Tên của phương tiện Điều 17. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện Điều 18. Nội dung của Sổ đăng ký phương tiện Điều 19. Cơ quan đăng ký phương tiện Điều 20. Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu Điều 21. Thủ tục đăng ký lại phương tiện Điều 22. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Điều 23. Thủ tục xóa đăng ký phương tiện Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điều 26. Bộ Tài chính Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Điều 29. Hiệu lực thi hành Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp Điều 31. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.