Quyết định · UBND
Quyết định 09/2022/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về đơn giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/06/2022
- Ngày có hiệu lực
- 17/06/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 26/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về đơn giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (22/10/2024)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 05/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (26/02/2019)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 13/2021/TT-BXD — Thông tư Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (31/08/2021)
- 10/2021/NĐ-CP — Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (09/02/2021)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về đơn giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 6 năm 2022 và thay thế Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi thực hiện Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Đơn vị áp dụng, phương pháp xác định Chương II — ĐƠN GIÁ NHÀ VÀ VẬT KIẾN TRÚC Điều 5. Đơn giá nhà ở (kèm Phụ lục 1). Điều 6. Đơn giá nhà vệ sinh độc lập (kèm Phụ lục 2). Điều 7. Đơn giá nhà kho, xưởng sản xuất (kèm Phụ lục 3). Điều 8. Đơn giá nhà tạm dưới cấp IV (kèm Phụ lục 4). Điều 9. Đơn giá vật kiến trúc (kèm Phụ lục 5). Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Tổ chức thực hiện Điều 11. Xử lý chuyển tiếp Phụ lục 1 — ĐƠN GIÁ NHÀ Ở Phụ lục 2 — ĐƠN GIÁ NHÀ VỆ SINH ĐỘC LẬP Phụ lục 3 — ĐƠN GIÁ NHÀ KHO, XƯỞNG SẢN XUẤT Phụ lục 4 — ĐƠN GIÁ NHÀ DƯỚI CẤP IV Phụ lục 5 — ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC Phụ lục 6 — (Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.