Nghị định · Chính phủ
Nghị định 10/2021/NĐ-CP
về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/02/2021
- Ngày có hiệu lực
- 09/02/2021
- Hết hiệu lực
- 01/07/2026
Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 206/2026/NĐ-CP: “Nghị định số 10/2021/ND-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi, phi đấu tư xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 206/2026/NĐ-CP (01/07/2026)
Được hướng dẫn bởi (265)
- 43/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/03/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ (19/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (04/03/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/02/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý (06/02/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế (06/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà (22/01/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (20/01/2026)
- 153/2025/QĐ-UBND — Quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- 058/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện khảo sát, thu thập thông tin, xác định giá vật liệu xây dựng phục vụ công bố giá vật liệu xây dựng và thiết bị công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (31/12/2025)
- 050/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- '63/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (30/12/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội (26/12/2025)
- 105/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (17/12/2025)
- '50/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù trên địa bàn thành phố Cần Thơ (15/12/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (21/11/2025)
- '41/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (14/11/2025)
- 95/2025/QĐ-UBND — Phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (10/11/2025)
- 14/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang (06/11/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (01/11/2025)
- 22/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ đầu tư công của Thành phố Hồ Chí Minh (17/10/2025)
- 136/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (13/10/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (13/10/2025)
- 65/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân công, phân cấp về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (10/10/2025)
- 90/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng, thi công xây dựng, bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (09/10/2025)
- 034/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (01/10/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (29/09/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về công tác thẩm định và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (24/09/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — V/v Phân cấp thẩm quyền công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng; chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (23/09/2025)
- … và 235 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 68/2019/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (14/08/2019)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
Bố cục (46 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Chương II — SƠ BỘ TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 4. Xác định, thẩm định, phê duyệt sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 5. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 6. Xác định tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 7. Thẩm tra, thẩm định tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 8. Phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 9. Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 10. Thẩm định, phê duyệt chi phí chuẩn bị dự án
Chương III — DỰ TOÁN XÂY DỰNG
Mục 1 — DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 11. Nội dung dự toán xây dựng công trình
Điều 12. Xác định dự toán xây dựng công trình
Điều 13. Thẩm tra, thẩm định dự toán xây dựng công trình
Điều 14. Phê duyệt dự toán xây dựng công trình
Điều 15. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Mục 2 — DỰ TOÁN GÓI THẦU XÂY DỰNG
Điều 16. Quy định chung về dự toán gói thầu xây dựng
Điều 17. Xác định dự toán gói thầu
Điều 18. Thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu
Điều 19. Giá gói thầu xây dựng
Chương IV — ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG
Điều 20. Hệ thống định mức xây dựng
Điều 21. Xác định định mức dự toán mới, điều chỉnh định mức dự toán để áp dụng cho công trình
Điều 22. Rà soát, cập nhật hệ thống định mức xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành
Điều 23. Kinh phí rà soát, cập nhật và xây dựng, điều chỉnh định mức xây dựng
Mục 2 — GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
Điều 24. Giá xây dựng công trình
Điều 25. Suất vốn đầu tư xây dựng
Điều 26. Quản lý giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư xây dựng
Điều 27. Chỉ số giá xây dựng
Mục 3 — CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
Điều 28. Hệ thống cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
Điều 29. Quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu
Chương V — CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 30. Chi phí quản lý dự án
Điều 31. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
Điều 32. Chi phí thuê tư vấn nước ngoài
Chương VI — THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VÀ THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 33. Thanh toán, quyết toán hợp đồng xây dựng
Điều 34. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng
Điều 35. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng
Chương VII — QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU XÂY DỰNG TRONG QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 36. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư
Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn thực hiện công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 40. Bộ Xây dựng
Điều 41. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 42. Bộ Tài chính
Điều 43. Các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Quy định chuyển tiếp
Điều 45. Tổ chức thực hiện
Điều 46. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.