Luật · Quốc hội
Luật 62/2020/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/06/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
- 02/2020/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đếnquản lý chi phí đầu tư xây dựng (20/07/2020)
Bố cục (127 điều)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 40/2019/QH14
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12. Phân chia dự án thành phần
Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 121. Trách nhiệm thi hành
Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
Điều 124. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.