Quyết định · UBND
Quyết định 10/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/05/2016
- Ngày có hiệu lực
- 19/05/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 52/2013/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (12/12/2013)
- 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD — Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn (18/11/2013)
- 54/2013/TT-BTC — Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (04/05/2013)
Bố cục (40 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình hạ tầng sau đầu tư giao cho thôn, bản trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động TB&XH, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao - Du lịch; Trưởng Ban Dân tộc; Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Tổ chức quản lý Điều 5. Nhiệm vụ và quyền lợi của Ban phát triển thôn và Tổ quản lý Điều 6. Tổ chức xây dựng quy chế quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng Điều 7. Nội dung quản lý, vận hành Điều 8. Nội dung duy tu, bảo dưỡng Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện duy tu, bảo dưỡng công trình Điều 10. Nguồn kinh phí cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng Điều 11. Huy động đóng góp từ các hộ dân hưởng lợi trong thôn Điều 12. Thu tiền từ người sử dụng công trình Điều 13. Sử dụng kinh phí cho quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Điều 15. Trách nhiệm UBND các huyện, thành phố Điều 16. Trách nhiệm UBND các xã, phường, thị trấn Điều 17. Trách nhiệm của Ban phát triển thôn Điều 18. Trách nhiệm của các hộ dân hưởng lợi từ công trình Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Điều 20. Điều khoản thi hành Phụ lục 1 — : Phụ lục 2 — : Phụ lục 3 — : Điều 1. Đối tượng hưởng lợi Điều 2. Chức năng sử dụng Điều 3. Quản lý sử dụng Điều 4. Trách nhiệm của người dân hưởng lợi Điều 5. Kinh phí Điều 6. Xử lý vi phạm Điều 7. Điều khoản thi hành Phụ lục 4 — : Điều 1. Đối tượng hưởng lợi Điều 2. Chức năng sử dụng Điều 3. Quản lý sử dụng Điều 4. Trách nhiệm của người dân hưởng lợi Điều 5. Kinh phí Điều 6. Xử lý vi phạm Điều 7. Điều khoản thi hành. Phụ lục 5 — : Phụ lục 6 — : Điều 1. Phê duyệt Quy chế quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình…… thôn…………………, xã……………….. Điều 2. Quy chế này áp dụng đối với Ban phát triển thôn………………, các tổ chức, cá nhân và mọi tầng lớp nhân dân trên địa bàn thôn…………………. khi tham gia sinh hoạt, sử dụng công trình …………………, thôn…………, xã…….. Điều 3. Văn phòng UBND xã, Ban phát triển thôn …..……, các tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Phụ lục 7 — : Phụ lục 8 — :
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.