Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 10/2016/TT-NHNN

Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/06/2016
Ngày có hiệu lực
13/08/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)

Hướng dẫn thi hành (12)

Bố cục (38 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Công cụ đầu tư được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài
  Điều 5. Tỷ lệ đầu tư an toàn của tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp
  Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác
Chương II — CHƯƠNG TRÌNH THƯỞNG CỔ PHIẾU PHÁT HÀNH Ở NƯỚC NGOÀI
  Điều 7. Đối tượng đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
  Điều 8. Nguyên tắc thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
  Điều 9. Hình thức thưởng
  Điều 10. Quyền của người lao động có quốc tịch Việt Nam
  Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
  Điều 12. Mở và sử dụng tài khoản thực hiện chương trình
Chương III — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG
  Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TỰ DOANH,
  Điều 17. Mở tài khoản tự doanh
  Điều 18. Sử dụng tài khoản tự doanh
  Điều 19. Mở tài khoản nhận ủy thác
  Điều 20. Sử dụng tài khoản nhận ủy thác
Chương V — XÁC ĐỊNH HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC; HỒ SƠ,
  Điều 21. Xác định hạn mức tự doanh, hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh
  Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
  Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác
  Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
  Điều 27. Trách nhiệm của nhà đầu tư
  Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUỘC
  Điều 29. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
  Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương VIII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
  Điều 32. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tự doanh
  Điều 33. Chế độ báo cáo đối với tổ chức nhận ủy thác
  Điều 34. Chế độ báo cáo đối với các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
  Điều 35. Chế độ báo cáo đối với tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
  Điều 36. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 37. Hiệu lực thi hành
  Điều 38. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.