Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 10/2016/TT-NHNN
Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 13/08/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)
- 78/2025/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (31/12/2025)
- 15/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối (11/10/2019)
- 78/2025/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (31/12/2025)
- 23/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (28/06/2024)
- 15/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối (11/10/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 78/2025/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (31/12/2025)
- 23/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (28/06/2024)
- 15/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối (11/10/2019)
- 24/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, văn bản có quy định về chế độ báo cáo định kỳ (28/09/2018)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 135/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (31/12/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 135/2015/NĐ-CP — Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (31/12/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Công cụ đầu tư được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài Điều 5. Tỷ lệ đầu tư an toàn của tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác Chương II — CHƯƠNG TRÌNH THƯỞNG CỔ PHIẾU PHÁT HÀNH Ở NƯỚC NGOÀI Điều 7. Đối tượng đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài Điều 8. Nguyên tắc thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài Điều 9. Hình thức thưởng Điều 10. Quyền của người lao động có quốc tịch Việt Nam Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài Điều 12. Mở và sử dụng tài khoản thực hiện chương trình Chương III — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TỰ DOANH, Điều 17. Mở tài khoản tự doanh Điều 18. Sử dụng tài khoản tự doanh Điều 19. Mở tài khoản nhận ủy thác Điều 20. Sử dụng tài khoản nhận ủy thác Chương V — XÁC ĐỊNH HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC; HỒ SƠ, Điều 21. Xác định hạn mức tự doanh, hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép Điều 27. Trách nhiệm của nhà đầu tư Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUỘC Điều 29. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Chương VIII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Điều 32. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tự doanh Điều 33. Chế độ báo cáo đối với tổ chức nhận ủy thác Điều 34. Chế độ báo cáo đối với các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP Điều 35. Chế độ báo cáo đối với tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu Điều 36. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 37. Hiệu lực thi hành Điều 38. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.