Nghị định · Chính phủ
Nghị định 135/2015/NĐ-CP
Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (8)
- 10/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (29/06/2016)
- 105/2016/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm (29/06/2016)
- 23/2024/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (28/06/2024)
- 25/2022/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán (28/04/2022)
- 09/2022/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 13/4/2019 của UBND tỉnh về phân cấp thẩm quyền phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, cho thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sơn La (04/04/2022)
- 14/2018/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh (14/12/2018)
- 105/2016/TT-BTC — Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm (29/06/2016)
- 10/2016/TT-NHNN — Hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (29/06/2016)
Hướng dẫn thi hành (19)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 61/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (24/11/2010)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 24/2000/QH10 — Kinh doanh bảo hiểm (09/12/2000)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 61/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (24/11/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 24/2000/QH10 — Kinh doanh bảo hiểm (09/12/2000)
Bố cục (39 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
Điều 5. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của cá nhân
Điều 6. Phương thức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 7. Hình thức đầu tư gián tiếp ở nước ngoài
Điều 8. Công cụ đầu tư
Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác
Điều 10. Nguồn vốn để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 11. Mở tài khoản để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 12. Chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp ở nước ngoài về Việt Nam
Chương II — TỰ DOANH ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 13. Đối tượng được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 14. Điều kiện để chấp thuận cho phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, văn bản chấp thuận cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 16. Tỷ lệ đầu tư an toàn
Điều 17. Đăng ký hạn mức tự doanh
Chương III — ỦY THÁC ĐẦU TƯ, NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 18. Đối tượng được phép ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 19. Nguyên tắc ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 20. Điều kiện để ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Mục 2 — NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 21. Đối tượng được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 22. Nguyên tắc nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 23. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 24. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 25. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác
Chương IV — TỔNG HẠN MỨC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI HÀNG NĂM,
Điều 26. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm
Điều 27. Hạn mức tự doanh
Điều 28. Hạn mức nhận ủy thác
Chương V — THẨM QUYỀN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC
Điều 29. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 30. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 33. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 34. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối
Điều 35. Chế độ báo cáo
Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, giám sát
Điều 37. Xử lý vi phạm
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.