Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 10/2018/TT-BGTVT
Quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 14/03/2018
- Ngày có hiệu lực
- 10/05/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 01/2025/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (28/03/2025)
- 35/2021/TT- BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (17/12/2021)
- 01/2025/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (28/03/2025)
- 35/2021/TT- BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (17/12/2021)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 01/2025/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (28/03/2025)
- 35/2021/TT- BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (17/12/2021)
Bố cục (24 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Quy ước viết tắt Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy Chương II — NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG Điều 6. Chức danh nhân viên hàng không Điều 7. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không Điều 8. Tiêu chuẩn nhân viên hàng không Điều 9. Chứng chỉ chuyên môn và Giấy chứng nhận trình độ tiếng Anh Điều 10. Giấy phép nhân viên hàng không Điều 11. Danh mục và thời hạn hiệu lực của giấy phép và năng định nhân viên hàng không Điều 12. Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 13. Giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 14. Công nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không ở nước ngoài Điều 15. Đào tạo, huấn luyện trực tuyến nghiệp vụ nhân viên hàng không Chương IV — SÁT HẠCH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG Điều 16. Hội đồng sát hạch Điều 17. Nhiệm vụ của Hội đồng sát hạch Điều 18. Nhiệm vụ của Tổ sát hạch Điều 19. Tiêu chuẩn sát hạch viên Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 20. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 21. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Điều 23. Hiệu lực thi hành Điều 24. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.