Nghị định · Chính phủ
Nghị định 92/2016/NĐ-CP
Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 89/2025/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (13/04/2025)
- 15/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (16/02/2024)
- 89/2025/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (13/04/2025)
- 15/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (16/02/2024)
Được hướng dẫn bởi (8)
- 43/2017/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không (16/11/2017)
- 03/2025/TT-BXD — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay (14/04/2025)
- 34/2022/TT-BGTVT — Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam (22/12/2022)
- 35/2021/TT- BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không (17/12/2021)
- 21/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam (28/09/2020)
- 51/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (19/09/2018)
- 43/2017/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không (16/11/2017)
- 193/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không (08/11/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 102/2015/NĐ-CP — Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (20/10/2015)
- 30/2013/NĐ-CP — Về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (08/04/2013)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 61/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam (21/11/2014)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 61/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam (21/11/2014)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
Bố cục (31 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Xác nhận vốn Chương II — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không Điều 6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy Điều 8. Điều kiện về vốn Điều 9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung Điều 11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung Chương III — KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không Chương IV — KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Điều 16. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Điều 17. Điều kiện về vốn Điều 18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Điều 20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Chương V — DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU BAY, ĐỘNG CƠ TÀU BAY, CÁNH QUẠT TÀU BAY VÀ TRANG THIẾT BỊ TÀU BAY Điều 21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam Điều 22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam Chương VI — KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY Điều 23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay Chương VII — KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 25. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang thiết bị, cơ sở thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Điều 29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng Điều 31. Hiệu luật thi hành Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.