Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 10/2021/TT-BTP
Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/12/2021
- Ngày có hiệu lực
- 25/01/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 19/2013/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư (28/11/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 137/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư (08/10/2018)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 123/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư (14/10/2013)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
Bố cục (40 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 3. Người tập sự hành nghề luật sư Điều 4. Nhận tập sự hành nghề luật sư Điều 5. Đăng ký tập sự hành nghề luật sư Điều 6. Nội dung tập sự hành nghề luật sư Điều 7. Nhật ký tập sự, báo cáo quá trình tập sự Điều 8. Luật sư hướng dẫn tập sự Điều 9. Thay đổi nơi tập sự hành nghề luật sư Điều 10. Thời gian tập sự hành nghề luật sư và gia hạn tập sự hành nghề luật sư Điều 11. Tạm ngừng, chấm dứt việc tập sự hành nghề luật sư Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự Điều 13. Trách nhiệm của luật sư hướng dẫn Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề luật sư nhận tập sự Chương III — KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 15. Người tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 16. Nguyên tắc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 17. Nội dung và hình thức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 18. Tổ chức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 19. Thành lập Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban giúp việc cho Hội đồng kiểm tra Điều 22. Nội quy kiểm tra Điều 23. Trách nhiệm của thí sinh tham dự kiểm tra Điều 24. Xử lý vi phạm đối với thí sinh tham dự kiểm tra Điều 25. Chấm điểm kiểm tra Điều 26. Quản lý bài kiểm tra và kết quả kiểm tra Điều 27. Phúc tra bài kiểm tra viết Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC XÃ HỘI – NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LUẬT SƯ VÀ Điều 28. Trách nhiệm của Đoàn Luật sư Điều 29. Trách nhiệm của Liên đoàn Luật sư Việt Nam Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tư pháp Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp Chương V — XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Điều 33. Xử lý kỷ luật đối với người tập sự, luật sư hướng dẫn, người đứng đầu tổ chức hành nghề luật sư nhận tập sự Điều 34. Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, Ban giúp việc Điều 35. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn Luật sư Điều 36. Khiếu nại về việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Điều 37. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam Điều 38. Tố cáo Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Hiệu lực thi hành Điều 41. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.