Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 19/2013/TT-BTP
Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 10/2021/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư (10/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 123/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư (14/10/2013)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
- 123/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư (14/10/2013)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 20/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư (20/11/2012)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Trách nhiệm quản lý việc tập sự hành nghề luật sư
Chương II — TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Điều 3. Người đăng ký tập sự hành nghề luật sư
Điều 4. Nhận tập sự hành nghề luật sư
Điều 5. Đăng ký tập sự hành nghề luật sư
Điều 6. Thời gian tập sự hành nghề luật sư
Điều 7. Thay đổi nơi tập sự hành nghề luật sư
Điều 8. Tạm ngừng, chấm dứt việc tập sự hành nghề luật sư
Điều 9. Quyền của người tập sự
Điều 10. Nghĩa vụ của người tập sự
Điều 11. Báo cáo quá trình tập sự hành nghề luật sư
Điều 12. Điều kiện đối với luật sư hướng dẫn
Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hướng dẫn
Điều 14. Từ chối hướng dẫn người tập sự
Điều 15. Thay đổi luật sư hướng dẫn
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư nhận tập sự
Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Chương III — KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
Điều 20. Người tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Điều 21. Nguyên tắc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Điều 22. Nội dung và hình thức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Phần m — ột: thí sinh trình bày và bảo vệ quan điểm về một vụ, việc tự chọn.
Điều 23. Tổ chức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Điều 24. Thành lập Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Điều 25. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng kiểm tra
Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng kiểm tra
Điều 28. Quy trình ra đề kiểm tra viết và bảo mật đề kiểm tra viết
Điều 29. Trách nhiệm của thí sinh tham dự kiểm tra
Điều 30. Xử lý vi phạm đối với thí sinh tham dự kiểm tra
Điều 31. Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, Ban giúp việc cho Hội đồng kiểm tra, Ban Giám sát
Điều 32. Chấm điểm kiểm tra
Điều 33. Quản lý bài kiểm tra và kết quả kiểm tra
Điều 34. Phúc tra bài kiểm tra viết
Điều 35. Kiểm tra việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Chương IV — XỬ LÝ KỶ LUẬT, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 36. Xử lý kỷ luật đối với người tập sự và luật sư hướng dẫn
Điều 37. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư
Điều 38. Khiếu nại về việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
Điều 39. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam
Điều 40. Tố cáo
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.