Luật · Quốc hội
Luật 07/1998/QH10
Luật Quốc tịch Việt Nam số 07/1998/QH10
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/05/1998
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1999
- Hết hiệu lực
- 01/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
Được hướng dẫn bởi (76)
- 2068/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (30/11/2010)
- 617/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (29/04/2009)
- 489/QĐ-CTN — Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam (02/04/2009)
- 418/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (18/03/2009)
- 388/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (16/03/2009)
- 147/QĐ-CTN — Vê viêc cho nhập quôc tich Viêt Nam (22/01/2009)
- 1898/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (24/12/2008)
- 1674/2007/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (27/12/2007)
- 1462/2007/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (04/12/2007)
- 1463/2007/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (04/12/2007)
- 161/2007/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (31/01/2007)
- 159/2007/QĐ-CTN — Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam (29/01/2007)
- 76/2006/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp (02/08/2006)
- 535/2006/QĐ-CTN — Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam (27/04/2006)
- 260/2006/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (21/02/2006)
- 163/2006/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (09/02/2006)
- 2068/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (30/11/2010)
- 1373/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch việt nam (18/09/2009)
- 756/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (27/05/2009)
- 617/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (29/04/2009)
- 489/QĐ-CTN — Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam (02/04/2009)
- 418/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (18/03/2009)
- 388/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (16/03/2009)
- 189/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (04/02/2009)
- 147/QĐ-CTN — Vê viêc cho nhập quôc tich Viêt Nam (22/01/2009)
- 98/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (14/01/2009)
- 97/QĐ-CTN — Vê viêc cho nhập quôc tich Viêt Nam (14/01/2009)
- 96/QĐ-CTN — Vê viêc cho nhập quôc tich Viêt Nam (14/01/2009)
- 1898/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (24/12/2008)
- 1674/2007/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (27/12/2007)
- … và 46 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- Không số — Quốc tịch Việt Nam (28/06/1988)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (42 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Quyền đối với quốc tịch Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc một quốc tịch Điều 4. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân Điều 5. Bảo hộ đối với người Việt Nam ở nước ngoài Điều 6. Chính sách đối với người gốc Việt Nam ở nước ngoài Điều 7. Chính sách đối với công dân Việt Nam ở nước ngoài Điều 8. Hạn chế tình trạng không quốc tịch Điều 9. Giữ quốc tịch khi kết hôn, ly hôn, huỷ việc kết hôn trái pháp luật Điều 10. Giữ quốc tịch khi quốc tịch của vợ hoặc chồng thay đổi Điều 11. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam Điều 12. Quản lý nhà nước về quốc tịch Điều 13. áp dụng điều ước quốc tế Chương II — CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM Điều 14. Người có quốc tịch Việt Nam Điều 15. Căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam Điều 16. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là công dân Việt Nam Điều 17. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam Điều 18. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch Điều 19. Quốc tịch của trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam Điều 20. Nhập quốc tịch Việt Nam Điều 21. Trở lại quốc tịch Việt Nam Điều 22. Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam Chương III — MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM Điều 23. Mất quốc tịch Việt Nam Điều 24. Thôi quốc tịch Việt Nam Điều 25. Tước quốc tịch Việt Nam Điều 26. Huỷ bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 27. Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam Chương IV — THAY ĐỔI QUỐC TỊCH CỦA NGƯỜI Điều 28. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ nhập, thôi hoặc trở lại quốc tịch Việt Nam Điều 29. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ bị tước quốc tịch Việt Nam hoặc bị huỷ bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 30. Quốc tịch của con nuôi chưa thành niên Chương V — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT Điều 31. Thẩm quyền của Quốc hội về quốc tịch Điều 32. Thẩm quyền của Chủ tịch nước về quốc tịch Điều 33. Thẩm quyền của Chính phủ về quốc tịch Điều 34. Thẩm quyền của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về quốc tịch Điều 35. Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về quốc tịch Điều 36. Thẩm quyền của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài về quốc tịch Điều 37. Nộp đơn xin giải quyết các việc về quốc tịch Điều 38. Thời hạn giải quyết đơn yêu cầu về quốc tịch Điều 39. Đăng Công báo Quyết định cho nhập, cho trở lại, cho thôi, tước quốc tịch Việt Nam và huỷ bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 40. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp về quốc tịch Việt Nam Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Hợp tác quốc tế về hạn chế hai hoặc nhiều quốc tịch và giải quyết các vấn đề phát sinh từ tình trạng hai hoặc nhiều quốc tịch Điều 42. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.