Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT
quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 01/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản (18/01/2022)
- 01/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản (18/01/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 36/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (27/07/2023)
- 46/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (30/10/2020)
- 56/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (20/12/2019)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
Bố cục (46 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN TÀU CÁ; TIÊU CHUẨN THUYỀN VIÊN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU CÁ VIỆT NAM
Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá
Điều 5. Thuyền trưởng
Điều 6. Thuyền phó
Điều 7. Máy trưởng
Điều 8. Thợ máy
Điều 9. Thủy thủ
Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
Chương III — CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Mục 1 — CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU KIỂM NGƯ, TÀU THỰC HIỆN THANH TRA, TUẦN TRA, KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
Điều 14. Thuyền trưởng
Điều 15. Thuyền phó nhất
Điều 16. Thuyền phó hai
Điều 17. Thuyền phó ba
Điều 18. Máy trưởng
Điều 19. Máy phó nhất
Điều 20. Máy phó hai
Điều 21. Máy phó ba
Điều 22. Thủy thủ trưởng
Điều 23. Thông tin liên lạc
Điều 24. Thủy thủ
Điều 25. Thợ máy
Điều 26. Thợ điện
Điều 27. Y tế
Điều 28. Cấp dưỡng
Điều 29. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên
Điều 30. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy dưới 1.000 CV
Mục 2 — CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Điều 31. Chức danh thuyền viên tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
Điều 32. Thuyền trưởng
Điều 33. Thuyền phó nhất
Điều 34. Thuyền phó hai
Điều 35. Máy trưởng
Điều 36. Máy phó
Điều 37. Thủy thủ trưởng
Điều 38. Thủy thủ
Điều 39. Thợ máy
Điều 40. Thợ điện lạnh
Điều 41. Định biên thuyền viên tối thiểu cho tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
Điều 43. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 44. Trách nhiệm cơ sở đào tạo, bồi dưỡng và cấp văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá
Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO
Phụ lục II — MẪU PHÔI VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.