Nghị định · Chính phủ
Nghị định 111/2007/NĐ-CP
Về tổ chức, quản lý tổng công ty nhà nước và chuyển đổi tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ là công ty nhà nước theo hình thức công ty mẹ - công ty con hoạt động theo Luật doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/06/2007
- Ngày có hiệu lực
- 02/08/2007
- Hết hiệu lực
- 01/09/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 131/2008/QĐ-TTg — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (26/09/2008)
- 339/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng giai đoạn 2008 – 2010 (31/08/2008)
- 491/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Y tế giai đoạn 2008 – 2010 (05/05/2008)
- 163/2007/QĐ-TTg — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (22/10/2007)
- 131/2008/QĐ-TTg — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (26/09/2008)
- 339/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng giai đoạn 2008 – 2010 (31/08/2008)
- 491/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Y tế giai đoạn 2008 – 2010 (05/05/2008)
- 04/2008/QĐ-TTg — Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Cà phê Việt Nam (09/01/2008)
- 163/2007/QĐ-TTg — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (22/10/2007)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 14/2003/QH11 — Doanh nghiệp Nhà nước (26/11/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (48 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quản lý nhà nước và quản lý của chủ sở hữu Nhà nước đối với tổng công ty nhà nước, công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu
Chương II — TỔNG CÔNG TY DO NHÀ NƯỚC
Điều 4. Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
Điều 5. Điều kiện tổ chức tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
Điều 6. Đơn vị thành viên tổng công ty
Điều 7. Vốn, tài sản và tài chính tổng công ty
Điều 8. Cơ cấu tổ chức quản lý tổng công ty
Điều 9. Hội đồng quản trị tổng công ty
Điều 10. Ban kiểm soát tổng công ty
Điều 11. Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
Điều 12. Công ty thành viên hạch toán độc lập và quan hệ giữa tổng công ty với công ty thành viên hạch toán độc lập
Điều 13. Quan hệ giữa tổng công ty với đơn vị sự nghiệp, đơn vị hạch toán phụ thuộc và công ty tài chính của tổng công ty
Điều 14. Quan hệ giữa tổng công ty với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổng công ty làm chủ sở hữu
Điều 15. Quan hệ giữa tổng công ty với công ty có cổ phần chi phối, vốn góp chi phối của tổng công ty
Điều 16. Quan hệ giữa tổng công ty với công ty có cổ phần, vốn góp không chi phối của tổng công ty
Điều 17. Trách nhiệm của tổng công ty
Chương III — TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP THEO HÌNH THỨC
Mục 1 — HÌNH THỨC CÔNG TY MẸ - CÔNG TY CON VỚI CÔNG TY MẸ
Điều 18. Đối tượng và thời hạn áp dụng hình thức công ty mẹ - công ty con với công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 19. Tổng công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con với công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 20. Cơ cấu của tổng công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con với công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 21. Chức năng, cơ cấu quản lý của công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 22. Hội đồng quản trị của công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 23. Ban kiểm soát công ty mẹ là công ty nhà nước
Điều 24. Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
Điều 25. Quan hệ giữa công ty mẹ là công ty nhà nước và công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 26. Quan hệ giữa công ty mẹ là công ty nhà nước và công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty ở nước ngoài
Điều 27. Quan hệ giữa công ty mẹ là công ty nhà nước với công ty liên kết
Điều 28. Trách nhiệm của công ty mẹ là công ty nhà nước
Mục 2 — HÌNH THỨC CÔNG TY MẸ - CÔNG TY CON VỚI CÔNG TY MẸ
Điều 29. Đối tượng áp dụng hình thức công ty mẹ - công ty con với công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
Điều 30. Công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 31. Công ty con, công ty liên kết
Điều 32. Quan hệ giữa công ty mẹ với công ty con, công ty liên kết
Điều 33. Nghĩa vụ của công ty mẹ, công ty con
Chương IV — TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI DOANH NGHIỆP
Điều 34. Mục đích tổ chức lại, chuyển đổi
Điều 35. Đối tượng tổ chức lại và chuyển đổi
Điều 36. Điều kiện tổ chức lại, chuyển đổi
Điều 37. Phương thức tổ chức lại, chuyển đổi đối với tổng công ty, công ty thành viên hạch toán độc lập của tổng công ty
Điều 38. Phương thức tổ chức lại, chuyển đổi đối với công ty nhà nước độc lập
Điều 39. Thẩm quyền và thủ tục lập, phê duyệt danh sách, kế hoạch chuyển đổi
Điều 40. Trách nhiệm của tổng công ty, công ty nhà nước chuyển đổi
Điều 41. Trình, phê duyệt đề án và quyết định chuyển đổi
Điều 42. Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động khi chuyển đổi
Điều 43. Nguyên tắc xác định vốn điều lệ của công ty mẹ
Điều 44. Đăng ký kinh doanh và đăng ký lại tài sản
Điều 45. Tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của tổng công ty chuyển đổi
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ sau chuyển đổi
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.