Nghị định · Chính phủ
Nghị định 69/2014/NĐ-CP
Về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/07/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 02/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về việc công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (16/04/2015)
- 15/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn giám sát việc thực hiện chế độ tuyển dụng, sử dụng lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và chế độ khác đối với người lao động và viên chức quản lý trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ (30/03/2015)
- 02/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về việc công bố thông tin của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (16/04/2015)
- 15/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn giám sát việc thực hiện chế độ tuyển dụng, sử dụng lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và chế độ khác đối với người lao động và viên chức quản lý trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ (30/03/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 101/2009/NĐ-CP — Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước (05/11/2009)
- 111/2007/NĐ-CP — Về tổ chức, quản lý tổng công ty nhà nước và chuyển đổi tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ là công ty nhà nước theo hình thức công ty mẹ - công ty con hoạt động theo Luật doanh nghiệp (26/06/2007)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 5. Tên và đăng ký kinh doanh
Điều 6. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 7. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế
Chương II — THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DƯỚI HÌNH THỨC TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY
Điều 8. Thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 9. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 11. Tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 12. Chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Chương III — QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TRONG TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY
Mục 1 — QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY
Điều 13. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 14. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ
Điều 15. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 16. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua hình thức đầu tư, liên kết
Điều 17. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Mục 2 — CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ LÀ CÔNG TY
Điều 18. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ
Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ
Điều 20. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
Điều 21. Thành viên Hội đồng thành viên
Điều 22. Chủ tịch Hội đồng thành viên và bộ máy giúp việc Hội đồng thành viên
Điều 23. Kiểm soát viên
Điều 24. Tổng Giám đốc
Điều 25. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
Điều 26. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành
Điều 27. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc
Mục 3 — QUAN HỆ GIỮA CÔNG TY MẸ VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
Điều 28. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 29. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ
Điều 30. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II có cổ phần, vốn góp chi phối của công ty mẹ
Điều 31. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết
Điều 32. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ
Mục 4 — CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ
Điều 33. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ
Điều 34. Quyền, nghĩa vụ, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ, quản lý, điều hành và quan hệ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Chương IV — QUẢN LÝ, GIÁM SÁT ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY
Điều 35. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ
Điều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 38. Phương thức và căn cứ quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 39. Cơ chế công khai, minh bạch thông tin đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.