Luật · Quốc hội
Luật 14/2003/QH11
Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2003
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2004
- Hết hiệu lực
- 01/07/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
Được hướng dẫn bởi (297)
- 982/QĐ-TTg — Chuyển Công ty mẹ - Tổng Công ty lương thực miền bắc thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu (25/06/2010)
- 44/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ (20/04/2010)
- 25/2010/NĐ-CP — Về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (19/03/2010)
- 09/2009/NĐ-CP — Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác (05/02/2009)
- 109/2008/NĐ-CP — Về bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (10/10/2008)
- 131/2008/QĐ-TTg — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (26/09/2008)
- 339/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng giai đoạn 2008 – 2010 (31/08/2008)
- 113/2008/QĐ-TTg — Về việc thành lập và ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương (18/08/2008)
- 854/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án cổ phần hóa công ty mẹ - Tổng công ty đường sông miền Nam (04/07/2008)
- 491/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Y tế giai đoạn 2008 – 2010 (05/05/2008)
- 365/QĐ-TTg — Phê duyệt kế hoạch sắp xếp, cổ phần hóa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 (07/04/2008)
- 328/QĐ-TTg — Về việc điều chỉnh cơ cấu vốn điều lệ của tổng Công ty cổ phần bia - rượu - nước giải khát Sài Gòn (26/03/2008)
- 98/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2008-2010 (22/01/2008)
- 1416/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2008 - 2010 (31/12/2007)
- 1862/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt Phương án và chuyển Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn thành Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (28/12/2007)
- 1698/QĐ-TTg — Về phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2007 - 2010 (19/12/2007)
- 1697/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2007 - 2010 (19/12/2007)
- 1696/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2008 - 2010 (19/12/2007)
- 1675/QĐ-TTg — Phê duyệt kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Tổng Công ty Hàng không Việt Nam giai đoạn 2007 - 2010 (13/12/2007)
- 189/2007/QĐ-TTg — Về việc điều chỉnh một số nội dung của các Quyết định số 196/2006/QĐ-TTg và số 197/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (06/12/2007)
- 1628/QĐ-TTg — Phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2007 - 2009 (29/11/2007)
- 1625/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới công ty nhà nước thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam giai đoạn 2007-2010 (29/11/2007)
- 1624/QĐ-TTg — Phê duyệt kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2007 - 2010 (29/11/2007)
- 183/2007/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 151/2005/QĐ-TTg ngày 20 tháng 06 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (27/11/2007)
- 1507/QĐ-TTg — Phê duyệt kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2007-2010 (09/11/2007)
- 1503/QĐ-TTg — Phê duyệt kế hoạch sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007-2010 (09/11/2007)
- 169/2007/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế giám sát đối với doanh nghiệp nhà nước kinh doanh thua lỗ, hoạt động không có hiệu quả (08/11/2007)
- 1493/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Bộ Xây dựng giai đoạn 2007 - 2010 (08/11/2007)
- 1465/QĐ-TTg — Về việc phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2007 - 2010 (02/11/2007)
- 164/2007/QĐ-TTg — Về việc tổ chức kinh doanh mạng viễn thông nội hạt của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (24/10/2007)
- … và 267 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- Không số — Doanh nghiệp Nhà nước (20/04/1995)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (95 điều)
Điều 1. Doanh nghiệp nhà nước Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng Luật doanh nghiệp nhà nước và các luật khác có liên quan Điều 5. Tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp nhà nước Điều 6. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được thành lập mới công ty nhà nước Điều 7. Đề nghị thành lập mới công ty nhà nước Điều 8. Điều kiện thành lập mới công ty nhà nước Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập mới công ty nhà nước Điều 10. Đăng ký kinh doanh công ty nhà nước Điều 11. Thành lập mới và đăng ký kinh doanh công ty cổ phần nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước có hai thành viên trở lên Điều 12. Vốn và tài sản của công ty nhà nước Điều 13. Quyền của công ty nhà nước đối với vốn và tài sản Điều 14. Nghĩa vụ của công ty nhà nước về vốn và tài sản Điều 15. Quyền kinh doanh của công ty nhà nước Điều 16. Nghĩa vụ trong kinh doanh của công ty nhà nước Điều 17. Quyền về tài chính của công ty nhà nước Điều 18. Nghĩa vụ về tài chính của công ty nhà nước Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước khi tham gia hoạt động công ích Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước giữ quyền chi phối doanh nghiệp khác Điều 21. Mô hình tổ chức quản lý công ty nhà nước Điều 22. Tổ chức quản lý của công ty nhà nước không có Hội đồng quản trị Điều 23. Giám đốc, các Phó giám đốc, kế toán trưởng và bộ máy giúp việc Điều 24. Tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Giám đốc Điều 25. Tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Giám đốc, Phó giám đốc, kế toán trưởng Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Điều 27. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Giám đốc Điều 28. Cơ cấu quản lý của tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập có Hội đồng quản trị Điều 29. Hội đồng quản trị Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị Điều 31. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị Điều 32. Cơ cấu thành viên, bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị Điều 33. Chủ tịch Hội đồng quản trị Điều 34. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị Điều 35. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách của Hội đồng quản trị Điều 36. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Điều 37. Ban kiểm soát Điều 38. Tổng giám đốc, các Phó tổng giám đốc, kế toán trưởng và bộ máy giúp việc Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Tổng giám đốc Điều 40. Tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, kế toán trưởng Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc Điều 42. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công ty Điều 43. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Điều 44. Hình thức tham gia quản lý công ty của người lao động Điều 45. Nội dung tham gia quản lý công ty của người lao động Điều 46. Tổng công ty nhà nước Điều 47. Loại hình tổng công ty nhà nước Điều 48. Điều kiện tổ chức tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập Điều 49. Đơn vị thành viên của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập Điều 50. Vốn và tài sản của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập Điều 51. Tổ chức quản lý của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập Điều 52. Quan hệ giữa tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập với các đơn vị thành viên Điều 53. Chuyển đổi tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập theo mô hình tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập Điều 54. Các trường hợp áp dụng quy định về tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập Điều 55. Cơ cấu của tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập Điều 56. Công ty nhà nước giữ quyền chi phối doanh nghiệp khác Điều 57. Quan hệ của công ty nhà nước với công ty do mình đầu tư và nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ Điều 58. Quan hệ của công ty nhà nước giữ quyền chi phối với công ty có vốn chi phối của công ty nhà nước Điều 59. Quan hệ giữa công ty nhà nước và doanh nghiệp có một phần vốn góp của công ty nhà nước Điều 60. Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước Điều 61. Tổ chức quản lý, phạm vi hoạt động, quyền và nghĩa vụ của tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước Điều 62. Chủ sở hữu công ty nhà nước Điều 63. Đại diện chủ sở hữu công ty nhà nước và vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Chính phủ thực hiện Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Bộ quản lý ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện Điều 67. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Bộ Tài chính thực hiện Điều 68. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh Điều 69. Vốn nhà nước đầu tư ở doanh nghiệp khác Điều 70. Quyền và nghĩa vụ trong quản lý vốn nhà nước đầu tư toàn bộ vào vốn điều lệ của doanh nghiệp khác Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước trong quản lý vốn đầu tư ở doanh nghiệp khác Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn góp của công ty nhà nước ở doanh nghiệp khác Điều 73. Tổ chức lại công ty nhà nước Điều 74. Điều kiện tổ chức lại công ty nhà nước Điều 75. Thẩm quyền và thủ tục tổ chức lại công ty nhà nước Điều 76. Trách nhiệm của công ty nhà nước được tổ chức lại Điều 77. Giải thể công ty nhà nước Điều 78. Quyết định giải thể công ty nhà nước Điều 79. Phá sản công ty nhà nước Điều 80. Các hình thức chuyển đổi sở hữu Điều 81. Loại công ty nhà nước chuyển đổi sở hữu Điều 82. Mục tiêu chuyển đổi sở hữu công ty nhà nước Điều 83. Thẩm quyền lựa chọn công ty, phê duyệt phương án chuyển đổi sở hữu, phê duyệt giá trị công ty và quyết định chuyển đổi sở hữu Điều 84. Quyền của công ty chuyển đổi sở hữu Điều 85. Quyền của người lao động trong công ty nhà nước chuyển đổi sở hữu Điều 86. Bảo đảm của Nhà nước đối với người mua cổ phần, mua hoặc nhận giao công ty nhà nước Điều 87. Nội dung quản lý nhà nước đối với công ty nhà nước Điều 88. Cơ quan quản lý nhà nước đối với công ty nhà nước Điều 89. Kiểm toán, thanh tra hoạt động kinh doanh của công ty nhà nước Điều 90. Quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp nhà nước khác Điều 91. Khen thưởng Điều 92. Xử lý vi phạm đối với công ty nhà nước và tổ chức kinh tế Điều 93. Xử lý vi phạm đối với cá nhân Điều 94. Hiệu lực thi hành Điều 95. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.