Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 113/2015/TT-BQP
Quy định về tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng cán bộ Viện kiểm sát quân sự
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 12/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 72/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (27/11/2014)
- 63/2014/QH13 — Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân (24/11/2014)
- 19/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam (03/06/2008)
- 72/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam (27/11/2014)
- 63/2014/QH13 — Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân (24/11/2014)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 19/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam (03/06/2008)
Bố cục (31 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Điều 4. Nghĩa vụ của cán bộ Viện kiểm sát quân sự
Điều 5. Quyền lợi của cán bộ Viện kiểm sát quân sự
Chương II — TUYỂN CHỌN, ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, BỐ TRÍ, SỬ DỤNG CÁN BỘ VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
Mục 1 — TUYỂN CHỌN CÁN BỘ VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
Điều 6. Nguồn tuyển chọn
Điều 7. Tiêu chuẩn tuyển chọn
Điều 8. Quy trình tuyển chọn
Mục 2 — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
Điều 9. Đào tạo đại học hệ chính quy
Điều 10. Đào tạo sau đại học
Điều 11. Đào tạo, bồi dưỡng về chính trị, quân sự
Điều 12. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm sát nghiệp vụ điều tra
Điều 13. Bồi dưỡng một số kiến thức khác
Mục 3 — BỐ TRÍ, SỬ DỤNG CÁN BỘ VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
Điều 14. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, điều động cán bộ Viện kiểm sát quân sự
Điều 15. Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự các cấp
Điều 16. Cán bộ chủ trì phòng, ban và tương đương thuộc Viện kiểm sát quân sự các cấp
Điều 17. Kiểm sát viên sơ cấp
Điều 18. Kiểm sát viên trung cấp
Điều 19. Kiểm sát viên cao cấp
Điều 20. Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Điều 21. Kiểm tra viên các ngạch
Điều 22. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 23. Điều tra viên các ngạch của Cơ quan điều tra Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 24. Chuyên viên nghiên cứu Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 25. Trợ lý kế hoạch tổng hợp Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 26. Trợ lý thống kê hình sự, thống kê tội phạm Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 27. Trợ lý công nghệ thông tin Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 28. Trợ lý nhân sự, Trợ lý đào tạo kiêm quản lý hồ sơ cán bộ Viện kiểm sát quân sự trung ương
Điều 29. Trợ lý chính trị Viện kiểm sát quân sự trung ương
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Điều 31. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.