Nghị định · Chính phủ
Nghị định 116/2005/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/09/2005
- Ngày có hiệu lực
- 10/10/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 120/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí (23/08/2016)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 27/2004/QH11 — Cạnh tranh (03/12/2004)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 38/2001/PL-UBTVQH10 — Phí và lệ phí (28/08/2001)
Bố cục (141 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin
Chương II — KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Mục 1 — XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN
Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan
Điều 5. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt
Điều 6. Xác định khả năng thay thế về cung
Điều 7. Xác định thị trường địa lý liên quan
Điều 8. Rào cản gia nhập thị trường
Mục 2 — XÁC ĐỊNH DOANH THU, DOANH SỐ, THỊ PHẦN ĐỂ KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 9. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của doanh nghiệp
Điều 10. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính
Điều 11. Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 12. Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng
Điều 13. Xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
Mục 3 — THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Điều 14. Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp
Điều 15. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
Điều 16. Thoả thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ
Điều 17. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư
Điều 18. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
Điều 19. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
Điều 20. Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận
Điều 21. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
Điều 22. Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
Điều 23. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
Điều 24. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
Điều 25. Chi phí lưu thông hàng hóa, dịch vụ
Điều 26. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Điều 27. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng
Điều 28. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng
Điều 29. Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh
Điều 30. Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
Điều 31. Ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới
Điều 32. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
Điều 33. Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng
Điều 34. Kiểm soát hoặc chi phối toàn bộ hoặc một ngành nghề của doanh nghiệp khác
Điều 35. Mua lại doanh nghiệp khác không bị coi là tập trung kinh tế
Điều 36. Doanh nghiệp đang trong nguy cơ bị giải thể hoặc lâm vào tình trạng bị phá sản
Điều 37. Báo cáo tài chính trong hồ sơ thông báo tập trung kinh tế đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính
Điều 38. Trả lời thông báo tập trung kinh tế
Điều 39. Báo cáo tài chính trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính
Điều 40. Báo cáo giải trình trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 41. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 42. Nội dung chủ yếu của văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 43. Công khai quyết định cho hưởng miễn trừ
Điều 44. Sai sót không bị coi là gian dối trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Chương III — TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Điều 45. Nội dung đơn khiếu nại trong hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh
Điều 46. Yêu cầu bổ sung hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, trả lại hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, khiếu nại và giải quyết khiếu nại việc trả lại hồ sơ vụ việc cạnh tranh
Điều 47. Thụ lý hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh
Điều 48. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc cạnh tranh
Điều 49. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, thủ tục yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Điều 50. Luật sư của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Điều 51. Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 52. Nguyên tắc thu, nộp và quản lý phí xử lý vụ việc cạnh tranh, lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 53. Mức phí xử lý vụ việc cạnh tranh và nghĩa vụ nộp tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 54. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 55. Trách nhiệm chịu phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 56. Trường hợp không phải nộp tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh, miễn nộp phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 57. Mức lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Điều 58. Các chi phí tố tụng khác
Điều 59. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
Điều 60. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
Điều 61. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
Điều 62. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí giám định
Điều 63. Chi phí cho người làm chứng
Điều 64. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
Điều 65. Nghĩa vụ cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, nghĩa vụ tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
Điều 66. Các văn bản tố tụng cạnh tranh phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo
Điều 67. Người có trách nhiệm thực hiện việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thực hiện việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
Điều 68. Các phương thức cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
Điều 69. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cá nhân
Điều 70. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
Điều 71. Thủ tục niêm yết công khai
Điều 72. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
Điều 73. Thông báo kết quả việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thông báo kết quả việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
Điều 74. Quyền, nghĩa vụ chứng minh
Điều 75. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
Điều 76. Xác định chứng cứ
Điều 77. Giao nộp chứng cứ
Điều 78. Lấy lời khai của bên khiếu nại, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người làm chứng
Điều 79. Lấy lời khai của bên bị điều tra
Điều 80. Trưng cầu giám định
Điều 81. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
Điều 82. Bảo quản chứng cứ
Điều 83. Đánh giá chứng cứ
Điều 84. Công bố và sử dụng chứng cứ
Điều 85. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
Điều 86. Vi phạm nhiều lần trong cùng lĩnh vực
Điều 87. Tái phạm trong cùng lĩnh vực
Điều 88. Các biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 89. Nguyên tắc áp dụng, thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 90. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính
Điều 91. Thẩm quyền tạm giữ người trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh theo thủ tục hành chính
Điều 92. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 93. Khám người theo thủ tục hành chính
Điều 94. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 95. Thủ tục áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 96. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 97. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
Điều 98. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 99. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 100. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính
Điều 101. Yêu cầu chung đối với phiên điều trần
Điều 102. Thay thế thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh trong trường hợp đặc biệt
Điều 103. Sự có mặt của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại phiên điều trần
Điều 104. Tiến hành phiên điều trần để giải quyết vụ việc cạnh tranh trong trường hợp bên khiếu nại, bên bị điều tra hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt
Điều 105. Sự có mặt của luật sư
Điều 106. Sự có mặt của người làm chứng
Điều 107. Sự có mặt của người giám định
Điều 108. Sự có mặt của người phiên dịch
Điều 109. Sự có mặt của điều tra viên
Điều 110. Thời hạn hoãn phiên điều trần và quyết định hoãn phiên điều trần
Điều 111. Nội quy phiên điều trần
Điều 112. Thủ tục ra quyết định của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh tại phiên điều trần
Điều 113. Biên bản phiên điều trần
Điều 114. Chuẩn bị khai mạc phiên điều trần
Điều 115. Khai mạc phiên điều trần
Điều 116. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch
Điều 117. Xem xét, quyết định hoãn phiên điều trần khi có người vắng mặt
Điều 118. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
Điều 119. Nghe giải trình của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Điều 120. Thứ tự hỏi tại phiên điều trần
Điều 121. Hỏi bên khiếu nại, bên bị điều tra, bên có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Điều 122. Hỏi người làm chứng
Điều 123. Hỏi người giám định
Điều 124. Kết thúc việc hỏi tại phiên điều trần
Điều 125. Trình tự phát biểu khi tranh luận
Điều 126. Phát biểu khi tranh luận
Điều 127. Trở lại việc hỏi
Điều 128. Bên bị điều tra nói lời sau cùng
Điều 129. Thảo luận để ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 130. Trở lại việc hỏi và tranh luận
Điều 131. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 132. Tuyên bố quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 133. Sửa chữa, bổ sung quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 134. Cấp quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 135. Giải thích quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 136. Nguyên tắc ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 137. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 138. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 139. Chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh trong trường hợp Tòa án thụ lý đơn khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 140. Hiệu lực thi hành
Điều 141. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.