Nghị định · Chính phủ

Nghị định 116/2005/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
15/09/2005
Ngày có hiệu lực
10/10/2005
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (141 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin
Chương II — KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
  Mục 1 — XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN
    Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan
    Điều 5. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt
    Điều 6. Xác định khả năng thay thế về cung
    Điều 7. Xác định thị trường địa lý liên quan
    Điều 8. Rào cản gia nhập thị trường
  Mục 2 — XÁC ĐỊNH DOANH THU, DOANH SỐ, THỊ PHẦN ĐỂ KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
    Điều 9. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của doanh nghiệp
    Điều 10. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính
    Điều 11. Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm
    Điều 12. Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng
    Điều 13. Xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
  Mục 3 — THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
    Điều 14. Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp
    Điều 15. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
    Điều 16. Thoả thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ
    Điều 17. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư
    Điều 18. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
    Điều 19. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
    Điều 20. Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận
    Điều 21. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
    Điều 22. Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
    Điều 23. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
    Điều 24. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
    Điều 25. Chi phí lưu thông hàng hóa, dịch vụ
    Điều 26. Chi phí quản lý doanh nghiệp
    Điều 27. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng
    Điều 28. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng
    Điều 29. Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh
    Điều 30. Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
    Điều 31. Ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới
    Điều 32. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
    Điều 33. Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng
    Điều 34. Kiểm soát hoặc chi phối toàn bộ hoặc một ngành nghề của doanh nghiệp khác
    Điều 35. Mua lại doanh nghiệp khác không bị coi là tập trung kinh tế
    Điều 36. Doanh nghiệp đang trong nguy cơ bị giải thể hoặc lâm vào tình trạng bị phá sản
    Điều 37. Báo cáo tài chính trong hồ sơ thông báo tập trung kinh tế đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính
    Điều 38. Trả lời thông báo tập trung kinh tế
    Điều 39. Báo cáo tài chính trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với doanh nghiệp mới thành lập có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính
    Điều 40. Báo cáo giải trình trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
    Điều 41. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
    Điều 42. Nội dung chủ yếu của văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
    Điều 43. Công khai quyết định cho hưởng miễn trừ
    Điều 44. Sai sót không bị coi là gian dối trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
Chương III — TỐ TỤNG CẠNH TRANH
  Điều 45. Nội dung đơn khiếu nại trong hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh
  Điều 46. Yêu cầu bổ sung hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, trả lại hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh, khiếu nại và giải quyết khiếu nại việc trả lại hồ sơ vụ việc cạnh tranh
  Điều 47. Thụ lý hồ sơ khiếu nại vụ việc cạnh tranh
  Điều 48. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ việc cạnh tranh
  Điều 49. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, thủ tục yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  Điều 50. Luật sư của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  Điều 51. Phí xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 52. Nguyên tắc thu, nộp và quản lý phí xử lý vụ việc cạnh tranh, lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
  Điều 53. Mức phí xử lý vụ việc cạnh tranh và nghĩa vụ nộp tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 54. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 55. Trách nhiệm chịu phí xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 56. Trường hợp không phải nộp tiền tạm ứng chi phí xử lý vụ việc cạnh tranh, miễn nộp phí xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 57. Mức lệ phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ
  Điều 58. Các chi phí tố tụng khác
  Điều 59. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  Điều 60. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  Điều 61. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp
  Điều 62. Nghĩa vụ nộp tiền chi phí giám định
  Điều 63. Chi phí cho người làm chứng
  Điều 64. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư
  Điều 65. Nghĩa vụ cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, nghĩa vụ tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
  Điều 66. Các văn bản tố tụng cạnh tranh phải được cấp, tống đạt hoặc thông báo
  Điều 67. Người có trách nhiệm thực hiện việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thực hiện việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
  Điều 68. Các phương thức cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
  Điều 69. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cá nhân
  Điều 70. Thủ tục cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
  Điều 71. Thủ tục niêm yết công khai
  Điều 72. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
  Điều 73. Thông báo kết quả việc cấp văn bản tố tụng cạnh tranh, thông báo kết quả việc tống đạt hoặc thông báo văn bản tố tụng cạnh tranh
  Điều 74. Quyền, nghĩa vụ chứng minh
  Điều 75. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh
  Điều 76. Xác định chứng cứ
  Điều 77. Giao nộp chứng cứ
  Điều 78. Lấy lời khai của bên khiếu nại, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người làm chứng
  Điều 79. Lấy lời khai của bên bị điều tra
  Điều 80. Trưng cầu giám định
  Điều 81. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo
  Điều 82. Bảo quản chứng cứ
  Điều 83. Đánh giá chứng cứ
  Điều 84. Công bố và sử dụng chứng cứ
  Điều 85. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
  Điều 86. Vi phạm nhiều lần trong cùng lĩnh vực
  Điều 87. Tái phạm trong cùng lĩnh vực
  Điều 88. Các biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 89. Nguyên tắc áp dụng, thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 90. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính
  Điều 91. Thẩm quyền tạm giữ người trong điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh theo thủ tục hành chính
  Điều 92. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh
  Điều 93. Khám người theo thủ tục hành chính
  Điều 94. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm pháp luật về cạnh tranh
  Điều 95. Thủ tục áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
  Điều 96. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
  Điều 97. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm
  Điều 98. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp ngăn chặn hành chính
  Điều 99. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính
  Điều 100. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính
  Điều 101. Yêu cầu chung đối với phiên điều trần
  Điều 102. Thay thế thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh trong trường hợp đặc biệt
  Điều 103. Sự có mặt của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại phiên điều trần
  Điều 104. Tiến hành phiên điều trần để giải quyết vụ việc cạnh tranh trong trường hợp bên khiếu nại, bên bị điều tra hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt
  Điều 105. Sự có mặt của luật sư
  Điều 106. Sự có mặt của người làm chứng
  Điều 107. Sự có mặt của người giám định
  Điều 108. Sự có mặt của người phiên dịch
  Điều 109. Sự có mặt của điều tra viên
  Điều 110. Thời hạn hoãn phiên điều trần và quyết định hoãn phiên điều trần
  Điều 111. Nội quy phiên điều trần
  Điều 112. Thủ tục ra quyết định của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh tại phiên điều trần
  Điều 113. Biên bản phiên điều trần
  Điều 114. Chuẩn bị khai mạc phiên điều trần
  Điều 115. Khai mạc phiên điều trần
  Điều 116. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch
  Điều 117. Xem xét, quyết định hoãn phiên điều trần khi có người vắng mặt
  Điều 118. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng
  Điều 119. Nghe giải trình của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  Điều 120. Thứ tự hỏi tại phiên điều trần
  Điều 121. Hỏi bên khiếu nại, bên bị điều tra, bên có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  Điều 122. Hỏi người làm chứng
  Điều 123. Hỏi người giám định
  Điều 124. Kết thúc việc hỏi tại phiên điều trần
  Điều 125. Trình tự phát biểu khi tranh luận
  Điều 126. Phát biểu khi tranh luận
  Điều 127. Trở lại việc hỏi
  Điều 128. Bên bị điều tra nói lời sau cùng
  Điều 129. Thảo luận để ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 130. Trở lại việc hỏi và tranh luận
  Điều 131. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 132. Tuyên bố quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 133. Sửa chữa, bổ sung quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 134. Cấp quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 135. Giải thích quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 136. Nguyên tắc ra quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh
  Điều 137. Nội dung của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của cơ quan quản lý cạnh tranh
  Điều 138. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  Điều 139. Chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh trong trường hợp Tòa án thụ lý đơn khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại
  Điều 140. Hiệu lực thi hành
  Điều 141. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.