Nghị định · Chính phủ
Nghị định 71/2014/NĐ-CP
Quy định chi tiết Luật Cạnh tranh về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/07/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 27/2004/QH11 — Cạnh tranh (03/12/2004)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 27/2004/QH11 — Cạnh tranh (03/12/2004)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 4. Xác định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh
Điều 5. Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh, hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh khác
Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh gây ra
Điều 7. Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh, thời hiệu ra quyết định điều tra trong trường hợp cơ quan quản lý cạnh tranh phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC ĐỘ XỬ LÝ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THỎA THUẬN
Điều 8. Hành vi thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp
Điều 9. Hành vi thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Điều 10. Hành vi thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hóa, dịch vụ
Điều 11. Hành vi thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư
Điều 12. Hành vi thỏa thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
Điều 13. Hành vi thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
Điều 14. Hành vi thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thỏa thuận
Điều 15. Hành vi thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
Điều 16. Hành vi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
Điều 17. Hành vi áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng
Điều 18. Hành vi hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng
Điều 19. Hành vi áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh
Điều 20. Hành vi áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
Điều 21. Hành vi ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới
Điều 22. Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền
Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TẬP TRUNG KINH TẾ
Điều 23. Hành vi sáp nhập doanh nghiệp bị cấm
Điều 24. Hành vi hợp nhất doanh nghiệp bị cấm
Điều 25. Hành vi mua lại doanh nghiệp bị cấm
Điều 26. Hành vi liên doanh giữa các doanh nghiệp bị cấm
Điều 27. Hành vi không thông báo về tập trung kinh tế
Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HÀNH VI CẠNH TRANH
Điều 28. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp
Điều 29. Hành vi xâm phạm bí mật kinh doanh
Điều 30. Hành vi ép buộc trong kinh doanh
Điều 31. Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác
Điều 32. Hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác
Điều 33. Hành vi quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh
Điều 34. Hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh
Điều 35. Hành vi phân biệt đối xử của hiệp hội
Điều 36. Hành vi vi phạm quy định về bán hàng đa cấp
Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH KHÁC
Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin, tài liệu
Điều 38. Hành vi vi phạm các quy định khác liên quan đến quá trình điều tra và xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 39. Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, tập trung kinh tế trước khi có quyết định cho hưởng miễn trừ của cơ quan có thẩm quyền
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1 — THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 40. Thẩm quyền của cơ quan quản lý cạnh tranh
Điều 41. Thẩm quyền của Hội đồng cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
Mục 2 — THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
Điều 42. Thủ tục xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
Điều 43. Thủ tục xử lý hành vi vi phạm quy định về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh
Điều 44. Lập biên bản về hành vi vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác
Điều 45. Thời hạn ra quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác
Điều 46. Quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác
Mục 3 — THỦ TỤC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
Điều 47. Chấp hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác
Điều 48. Nơi nộp tiền phạt
Điều 49. Cưỡng chế thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
Điều 50. Cưỡng chế thi hành quyết định xử lý vi phạm quy định pháp luật về cạnh tranh khác
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Hiệu lực thi hành
Điều 52. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.