Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 119/2020/TT-BTC
Quy định hoạt động đăng ký, ưu ký, bù trừ và thanh toán gỉao dịch chứng khoán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 14/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (04/04/2025)
- 68/2024/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán; bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán; hoạt động của công ty chứng khoán và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (18/09/2024)
- 14/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (04/04/2025)
- 68/2024/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán; bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán; hoạt động của công ty chứng khoán và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (18/09/2024)
Bố cục (46 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN Điều 3. Đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam Điều 4. Cấp mã chứng khoán Điều 5. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký Điều 6. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán Điều 7. Hủy đăng ký chứng khoán Điều 8. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức phát hành, công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký Điều 10. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam với tổ chức phát hành, công ty đại chúng Chương III — HOẠT ĐỘNG LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN Điều 11. Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán Điều 12. Chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại Điều 13. Nguyên tắc lưu ký chứng khoán Điều 14. Mở tài khoản lưu ký chứng khoán Điều 15. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam Điều 16. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam Điều 17. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký Điều 18. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký Điều 19. Hiệu lực lưu ký chứng khoán Điều 20. Ký gửi chứng khoán Điều 21. Rút chứng khoán Điều 22. Chuyển khoản chứng khoán Điều 23. Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán Chương IV — HOẠT ĐỘNG BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THEO CƠ CHẾ ĐỐI TÁC BÙ TRỪ TRUNG TÂM Điều 24. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Điều 25. Tài khoản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư Điều 26. Ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư Điều 27. Tài khoản ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ Điều 28. Ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ Điều 29. Tài sản ký quỹ bù trừ Điều 30. Quản lý tài khoản ký quỹ bù trừ, tài sản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư và thành viên bù trừ Điều 31. Ký quỹ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của tổ chức mở tài khoản trực tiếp, khách hàng của ngân hàng lưu ký Điều 32. Thế vị, đối chiếu, xác nhận giao dịch Điều 33. Sửa lỗi sau giao dịch Điều 34. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh Điều 35. Xử lý các trường hợp mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán Điều 36. Lùi thời hạn thanh toán Điều 37. Từ chối thế vị giao dịch của thành viên bù trừ và loại bỏ thanh toán giao dịch chứng khoán Điều 38. Quản lý, sử dụng quỹ bù trừ Điều 39. Quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán kể từ ngày chính thức triển khai hoạt động bù trừ thanh toán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm Điều 40. Quản lý hệ thống vay và cho vay chứng khoán Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Điều 41. Báo cáo định kỳ Điều 42. Báo cáo bất thường Điều 43. Báo cáo theo yêu cầu Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp Điều 46. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.