Nghị định · Chính phủ
Nghị định 119/2021/NĐ-CP
Quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 37/2023/TT-BGTVT — Về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới (13/12/2023)
- 05/2022/TT-BGTVT — Bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành (25/05/2022)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Bố cục (43 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phạm vi hoạt động của phương tiện Điều 5. Quy định chung về giấy phép vận tải đường bộ quốc tế và giấy phép liên vận Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN Điều 6. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN Điều 7. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN Điều 8. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN Điều 9. Thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN Điều 10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS Điều 11. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS Điều 12. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS Điều 13. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD Điều 14. Thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD Điều 15. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC Điều 16. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc Điều 17. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam Điều 18. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam Điều 19. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc Điều 20. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc Điều 21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Điều 22. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO Điều 23. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Điều 24. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Điều 25. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Điều 26. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Điều 27. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Điều 28. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA Điều 29. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia Điều 30. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia Điều 31. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Điều 32. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Điều 33. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Điều 34. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA Điều 35. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Điều 36. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Điều 37. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia Điều 38. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Bộ Giao thông vận tải Điều 40. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan Điều 41. Đơn vị kinh doanh vận tải Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 42. Hiệu lực thi hành Điều 43. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.