Nghị định · Chính phủ

Nghị định 158/2024/NĐ-CP

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
18/12/2024
Ngày có hiệu lực
01/01/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (61)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (78 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC
  Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
    Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
    Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
    Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
    Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
    Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
    Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 10. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải
  Mục 2 — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
    Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
    Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
    Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  Mục 3 — QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN TẢI
    Điều 17. Quy định chung về Hợp đồng vận tải
    Điều 18. Quy định về thực hiện hợp đồng vận tải bằng hợp đồng điện tử
  Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ; CẤP, THU HỒI PHÙ HIỆU; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, THU HỒI KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
    Điều 19. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
    Điều 21. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 22. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác, thu hồi đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
    Điều 23. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu
  Mục 5 — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI NỘI BỘ
    Điều 24. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe ô tô
    Điều 25. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe ô tô
    Điều 26. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
    Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 28. Phạm vi hoạt động của phương tiện
    Điều 29. Quy định chung về giấy phép vận tải đường bộ quốc tế và giấy phép liên vận
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN
    Điều 30. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
    Điều 31. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
    Điều 32. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
    Điều 33. Thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN
    Điều 34. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
  Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS
    Điều 35. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
    Điều 36. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
    Điều 37. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
    Điều 38. Thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
    Điều 39. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
    Điều 40. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
    Điều 41. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
    Điều 42. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
    Điều 43. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
  Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
    Điều 44. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
    Điều 45. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
    Điều 46. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
    Điều 47. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
    Điều 48. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
    Điều 49. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
    Điều 50. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
  Mục 6 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
    Điều 51. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
    Điều 52. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
    Điều 53. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
    Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
    Điều 55. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
    Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
  Mục 7 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
    Điều 57. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
    Điều 58. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
    Điều 59. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
    Điều 60. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
    Điều 61. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
    Điều 62. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
    Điều 63. Quản lý, tổ chức thực hiện việc in ấn Ký hiệu phân biệt quốc gia và các loại giấy phép
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 64. Bộ Giao thông vận tải
  Điều 65. Bộ Công an
  Điều 66. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  Điều 67. Bộ Khoa học và Công nghệ
  Điều 68. Bộ Thông tin và Truyền thông
  Điều 69. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  Điều 70. Bộ Tài chính
  Điều 71. Bộ Công Thương
  Điều 72. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 73. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 74. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  Điều 75. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 77. Hiệu lực thi hành
  Điều 78. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.