Nghị định · Chính phủ
Nghị định 158/2024/NĐ-CP
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (61)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyến hành khách, hàng hoá; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (25/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Tổ chức giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (24/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (12/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/02/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/02/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an (30/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (14/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/01/2026)
- 59/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2025)
- 143/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung quy định chi tiết thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (19/12/2025)
- 28/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 109/2025/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 (10/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn, kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/11/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) (12/11/2025)
- 64/2025/QĐ-UBND — Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/11/2025)
- 136/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa (03/11/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (24/10/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Gia Lai (23/10/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về hoạt động vận tải trên địa bàn tỉnh Gia Lai (23/10/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Về hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (03/10/2025)
- 103/2025/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La (29/09/2025)
- '65/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bến xe khách Vĩnh Long thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (14/09/2025)
- '60/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Bến xe khách Trà Vinh thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (10/09/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (04/09/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023, Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025, Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 và Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 30/4/2025 của UBND tỉnh Sơn La (18/08/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu (15/08/2025)
- 45/2025/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu (15/08/2025)
- … và 31 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 41/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe (16/04/2024)
- 47/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (19/07/2022)
- 119/2021/NĐ-CP — Quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới (24/12/2021)
- 10/2020/NĐ-CP — Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (17/01/2020)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (78 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC
Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 10. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải
Mục 2 — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Mục 3 — QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN TẢI
Điều 17. Quy định chung về Hợp đồng vận tải
Điều 18. Quy định về thực hiện hợp đồng vận tải bằng hợp đồng điện tử
Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ; CẤP, THU HỒI PHÙ HIỆU; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, THU HỒI KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
Điều 19. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
Điều 21. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 22. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác, thu hồi đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
Điều 23. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu
Mục 5 — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI NỘI BỘ
Điều 24. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe ô tô
Điều 25. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe ô tô
Điều 26. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 28. Phạm vi hoạt động của phương tiện
Điều 29. Quy định chung về giấy phép vận tải đường bộ quốc tế và giấy phép liên vận
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN
Điều 30. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Điều 31. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Điều 32. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
Điều 33. Thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN
Điều 34. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS
Điều 35. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Điều 36. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Điều 37. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Điều 38. Thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Điều 39. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Điều 40. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Điều 41. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Điều 42. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
Điều 43. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
Điều 44. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
Điều 45. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
Điều 46. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
Điều 47. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
Điều 48. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
Điều 49. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
Điều 50. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
Mục 6 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Điều 51. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
Điều 52. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
Điều 53. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
Điều 55. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Mục 7 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Điều 57. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 58. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 59. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 60. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 61. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
Điều 62. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Điều 63. Quản lý, tổ chức thực hiện việc in ấn Ký hiệu phân biệt quốc gia và các loại giấy phép
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 64. Bộ Giao thông vận tải
Điều 65. Bộ Công an
Điều 66. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 67. Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 68. Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 69. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Điều 70. Bộ Tài chính
Điều 71. Bộ Công Thương
Điều 72. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 73. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 74. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 75. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 77. Hiệu lực thi hành
Điều 78. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.