Quyết định · UBND
Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/03/2025
- Ngày có hiệu lực
- 20/03/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 07/2025/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2025)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 05/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (06/01/2025)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 20/2021/TT-BYT — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ (26/11/2021)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Ưu đãi, khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp Điều 4. Ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn Điều 5. Lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường Điều 6. Quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế Điều 7. Quản lý vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa Điều 8. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 9. Quản lý chất thải cồng kềnh Điều 10. Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 11. Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại Điều 12. Lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư Điều 13. Áp dụng quy chuẩn về nước thải Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ ỦY BAN Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh Điều 15. Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Điều 20. Điều khoản khi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.