Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 07/2025/TT-BTNMT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/02/2025
- Ngày có hiệu lực
- 28/02/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 95/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ (31/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (45)
- 12/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/03/2026)
- 37/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (17/03/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân; Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (05/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (05/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (26/02/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 30/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 360/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (14/02/2026)
- 24/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/02/2026)
- 05/2026/NQ-HĐND — Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (06/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (05/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/01/2026)
- 94/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (31/12/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (31/12/2025)
- 118/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (31/12/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội (29/12/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (26/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 318/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (11/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định về phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành quy định Định mức kinh tế – kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (09/12/2025)
- '45/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. (01/12/2025)
- ''45/2025/QĐ-UBND — ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (01/12/2025)
- 104/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/11/2025)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (20/11/2025)
- … và 15 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (55 điều)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) Điều 2. Sửa đổi, bổ sung các mẫu biểu tại Phụ lục của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Điều 3. Bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Điều 5. Hiệu lực thi hành Phụ lục — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ MẪU BIỂU TẠI PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 02/2022/TT-BTNMT NGÀY 10 THÁNG 01 Phụ lục — (nếu có) Phụ lục — (Kèm theo Văn bản số… ngày… tháng… năm… của (1)) Điều 1. Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ xem xét, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2), chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định và gửi kết quả cho (3). Hội đồng thẩm định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ. Điều 3. Chi phí hoạt động của hội đồng thẩm định được thực hiện theo quy định của pháp luật. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (6), (7) và các thành viên hội đồng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I — - Bản sao các văn bản của cấp có thẩm quyền về quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh (chỉ yêu cầu đối với Dự án mà các văn bản này chưa được số hóa, cập nhật vào kho quản lý dữ liệu điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh hoặc kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên cổng dịch vụ công quốc gia). Phụ lục II — - Dự thảo bản vẽ thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công các công trình xử lý chất thải (đối với các dự án chỉ yêu cầu thiết kế một bước) theo quy định của pháp luật về xây dựng; công trình cải tạo, phục hồi môi trường (nếu có). Phụ lục III — Bản sao của các hồ sơ sau: Phụ lục — Về việc chỉnh sửa, bổ sung, giải trình theo nội dung Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) (sau đây gọi là Dự án) của (6) (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại (7) với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Điều 1. Thành lập Hội đồng thẩm định cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của dự án (2) gồm các ông, bà có tên sau đây: Điều 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm xem xét, thẩm định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của dự án; gửi kết quả thẩm định cho (3). Hội đồng thẩm định tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ. Điều 3. Chi phí hoạt động của hội đồng thẩm định được thực hiện theo quy định pháp luật. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (7), (8), thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư/cơ sở (2), gồm các ông, bà có tên sau đây: Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra thực tế, tổ chức thực hiện quan trắc chất thải theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra trong quá trình cấp/ cấp lại giấy phép môi trường của (2). Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ. Điều 3. Chi phí hoạt động của đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (7), (8), Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép môi trường 1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường. Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: ....... năm ể ấ ế Phụ lục 1 — YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC TH Phụ lục 2 — NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI Phụ lục 3 — BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG Phụ lục 5 — NỘI DUNG CẤP PHÉP NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU TỪ NƯỚC NGOÀI LÀM NGUYÊN Phụ lục 6 — (Kèm theo Giấy phép môi trường số... ngày ... tháng ... năm ... của ...) Phụ lục 7 — CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 1. Điều chỉnh nội dung Giấy phép môi trường số … của (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép), có địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi thường trú), chi tiết tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần...) này. Các nội dung khác giữ nguyên theo Giấy phép môi trường số … ề ổ ấ ấ ế ấ Điều 2. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) tiếp tục thực hiện các nội dung của Giấy phép môi trường số … và các nội dung được điều chỉnh tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần …). ề ấ ấ ề ầ ế Điều 3. Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần …) có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi Giấy phép môi trường số ... hết hiệu lực./. Điều 1. Thu hồi Giấy phép môi trường số…… ngày…tháng...năm… của (1). Lý do thu hồi: Điều 2. (6) có trách nhiệm bàn giao cho (1) toàn bộ bản chính Giấy phép môi trường số… ngày…tháng…năm… của (1) theo quy định tại điểm b khoản 14 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Điều 3. Giấy phép môi trường số … ngày…tháng…năm… của (1) hết hiệu lực kể từ ngày ban hành Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; (5), thủ trưởng các đơn vị có liên quan và (6) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra kiểm tra thực tế quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của (2), gồm các ông, bà có tên sau đây: Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra thực tế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của (2) theo Giấy phép môi trường số……ngày…tháng…năm…; lấy và phân tích mẫu chất thải theo quy định. Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ. Điều 3. Chi phí hoạt động của đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (5), (6), Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra để đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất POP của (2) gồm các ông, bà có tên sau đây: Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ các chất POP của (2) trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu có liên quan và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế làm căn cứ đăng ký miễn trừ các chất POP. Điều 3. Việc kiểm tra phải được hoàn thành trước ngày … tháng … năm … Điều 4. Chi phí cho hoạt động của Đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) gồm các ông, bà có tên sau đây: Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) theo các nội dung quy định tại Điều 48 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Điều 3. Việc kiểm tra phải được hoàn thành trước ngày…tháng… năm …… Điều 4. Chi phí cho hoạt động của Đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phụ lục I — Các nguồn ô nhiễm Phụ lục II — Quản lý chất thải và phế liệu Phụ lục III — Thống kê tình hình phát sinh, xử lý nước thải sinh hoạt phát sinh trên địa bàn Phụ lục IV — Công tác bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học Phụ lục V — Hồ sơ môi trường đã phê duyệt/cấp trong năm Phụ lục VI — Kết quả thanh, kiểm tra và xử lý vi phạm trong năm Phụ lục I — Các nguồn ô nhiễm Phụ lục II — Quản lý chất thải và phế liệu Phụ lục III — Thống kê tình hình phát sinh, xử lý nước thải thải sinh hoạt đô thị từ loại IV trở lên trên địa bàn (Kèm theo Báo cáo số:……/BC-... ngày…..tháng…..năm….của….) Phụ lục IV — Công tác bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Kèm theo Báo cáo số:……/BC-.. ngày…..tháng…..năm….của….) Phụ lục V — Hồ sơ môi trường đã phê duyệt/cấp trong năm (Kèm theo Báo cáo số:……/BC-... ngày…..tháng…..năm….của….) Phụ lục VI — Kết quả thanh, kiểm tra và xử lý vi phạm trong năm Phụ lục VII — Hiện trạng các trạm quan trắc trên địa bàn Phần 1 — Kết quả hoạt động các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường Phần 2 — Tình hình thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH (Phần này chỉ áp dụng đối với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH) Phần 3 — Tình hình quản lý phế liệu nhập khẩu(Phần này chỉ áp dụng đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất) Phần 4 — Tình hình triển khai công tác cải tạo và phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (Phần này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản) Điều 1. Nội dung hợp đồng Điều 2. Quyền và nghĩa vụ Điều 3. Thời hạn của hợp đồng Điều 4. Trường hợp bất khả kháng Điều 5. Giải quyết tranh chấp Điều 6. Cam kết chung của các bên Phụ lục IX — BIỂU MẪU THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ Phụ lục IX — a Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường đối với (4). Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường, gồm các ông (bà) có tên sau đây: Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ …………………………………… (11). Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 2, (9), (12), (13) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Gia hạn thời hạn kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo Quyết định số... ngày.../.../... của...(4) về việc .............................................................................. (6). Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, (7) và (8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.