Nghị định · Chính phủ
Nghị định 122/2014/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 27/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 38/2015/QĐ-TTg — Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (09/09/2015)
- 01/2023/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (03/01/2023)
- 34/2021/TT-BYT — quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành y tế (31/12/2021)
- 05/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (07/03/2017)
- 39/2015/TT-BYT — Quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra và chuyên ngành về y tế (12/11/2015)
- 38/2015/QĐ-TTg — Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (09/09/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 79/2008/NĐ-CP — Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm (18/07/2008)
- 77/2006/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Y tế (03/08/2006)
Hướng dẫn thi hành (19)
- 46/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (13/06/2014)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 40/2009/QH12 — Khám bệnh, chữa bệnh (23/11/2009)
- 08/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số (27/12/2008)
- 25/2008/QH12 — Bảo hiểm y tế (14/11/2008)
- 03/2007/QH12 — Phòng, chống bệnh truyền nhiễm (21/11/2007)
- 34/2005/QH11 — Dược (14/06/2005)
- 06/2003/PL-UBTVQH11 — Dân số (09/01/2003)
- 46/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (13/06/2014)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 40/2009/QH12 — Khám bệnh, chữa bệnh (23/11/2009)
- 08/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số (27/12/2008)
- 25/2008/QH12 — Bảo hiểm y tế (14/11/2008)
- 03/2007/QH12 — Phòng, chống bệnh truyền nhiễm (21/11/2007)
- 34/2005/QH11 — Dược (14/06/2005)
- 06/2003/PL-UBTVQH11 — Dân số (09/01/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (34 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA Y TẾ Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Y tế Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Y tế Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Y tế Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục trưởng, Cục trưởng Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục trưởng Điều 13. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành thuộc Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế và Chi cục thuộc Sở Y tế Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ Điều 14. Hoạt động thanh tra hành chính Điều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Điều 16. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực y tế dự phòng, an toàn thực phẩm và môi trường y tế Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, y dược cổ truyền và bảo hiểm y tế Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình Điều 20. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Điều 21. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm Điều 22. Tổng hợp báo cáo công tác thanh tra y tế Điều 23. Mối quan hệ công tác Điều 24. Xử lý chồng chéo trong hoạt động Thanh tra y tế Điều 25. Thanh tra lại các kết luận Thanh tra y tế Chương IV — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA Điều 26. Thanh tra viên Điều 27. Công chức thanh tra chuyên ngành Điều 28. Cộng tác viên thanh tra Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, Điều 29. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Y tế Điều 30. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Hiệu lực thi hành Điều 34. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.