Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Pháp lệnh 06/2003/PL-UBTVQH11
Dân số
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 09/01/2003
- Ngày có hiệu lực
- 01/05/2003
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 07/2025/UBTVQH15 — Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số (03/06/2025)
- 07/2025/UBTVQH15 — Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số (03/06/2025)
- 08/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số (27/12/2008)
Được hướng dẫn bởi (109)
- 39/2015/NĐ-CP — Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số (27/04/2015)
- 122/2014/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế (25/12/2014)
- 176/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế (14/11/2013)
- 90/2010/NĐ-CP — Quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (18/08/2010)
- 170/2007/QĐ-TTg — Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2006 - 2010 (08/11/2007)
- 36/2006/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Dân số, Gia đình và Trẻ em (03/04/2006)
- 09/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (25/02/2026)
- 45/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 (23/12/2025)
- 14/2025/NQ-HĐND — về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 (11/12/2025)
- 86/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lai Châu (04/11/2025)
- 32/2024/NQ-HĐND — quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/12/2024)
- 40/2024/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh (11/09/2024)
- 11/2024/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (02/07/2024)
- 375/2024/NQ-HĐND — Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (28/03/2024)
- 40/2022/NQ-HĐND — Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh (20/09/2022)
- 211/2022/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (07/07/2022)
- 01/2022/TT-BYT — Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số (10/01/2022)
- 23/2021/TT-BYT — sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (09/12/2021)
- 25/2021/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (09/12/2021)
- 26/2021/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (08/12/2021)
- 17/2021/NQ-HĐND — Quy định kinh phí hỗ trợ cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật thực hiện chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025 (17/09/2021)
- 53/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030 (29/07/2021)
- 22/2021/QĐ-UBND — V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 (29/06/2021)
- 11/2021/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 (19/04/2021)
- 05/2021/NQ-HĐND — Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 (30/03/2021)
- 01/2021/TT-BYT — hướng dẫn một số nội dung để địa phương ban hành chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số (25/01/2021)
- 338/2020/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 (09/12/2020)
- 08/2020/NQ-HĐND — Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hànhcủa Hội đồng nhân dân Thành phố (08/12/2020)
- 221/2020/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách về công tác dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2030 (10/07/2020)
- 20/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ nội dung một số điều của Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định thực hiện các chế độ, chính sách về công tác đân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016-2020 (10/09/2019)
- … và 79 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (40 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Điều 2. Nguyên tắc của công tác dân số. Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của công dân về công tác dân số. Điều 5. Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức trong công tác dân số. Điều 6. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốcViệt Nam và các đoàn thể nhân dân trong công tác dân số Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 8. Điều chỉnh quy mô dân số Điều 9. Kế hoạch hóa gia đình. Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình. Điều 11. Tuyên truyền và tư vấn về kế hoạch hóa gia đình. Điều 12. Cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. Điều 13. Điều chỉnh cơ cấu dân số. Điều 14. Bảo đảm cơ cấu dân số hợp lý. Điều 15. Bảo vệ các dân tộc thiểu số. Điều 16. Phân bố dân cư hợp lý. Điều 17. Phân bố dân cư nông thôn. Điều 18. Phân bố dân cư đô thị. Điều 19. Di cư trong nước và di cư quốc tế. Điều 20. Nâng cao chất lượng dân số. Điều 22. Trách nhiệm nâng cao chất lượng dân số Điều 22. Trách nhiệm nâng cao chất lượng dân số Điều 23. Biện pháp hỗ trợ sinh sản. Điều 24. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. Điều 25. Nâng cao chất lượng dân số của cộng đồng. Điều 26. Quy hoạch, kế hoạch phát triển dân số Điều 27. Xã hội hóa công tác dân số. Điều 28. Huy động nguồn lực cho công tác dân số Điều 29. Thực hiện giáo dục dân số. Điều 30. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực dân số. Điều 31. Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác dân số. Điều 32. Nghiên cứu khoa học về dân số. Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về dân số. Điều 34. Cơ quan quản lý nhà nước về dân số. Điều 35. Đăng ký dân số và hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Điều 36. Khiếu nại, tố cáo. Điều 37. Khen thưởng. Điều 38. Xử lý vi phạm. Điều 39. Hiệu lực của Pháp lệnh. Điều 40. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.